Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Hà Nam ” Dễ dàng vượt trội “

5/5 - (3307 bình chọn)

Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Hà Nam | An tâm tuyệt đối | CK 5% – 10%

Tấm lót miếng lót cách nhiệt là giải pháp tối ưu cho việc cải thiện hiệu suất nhiệt trong không gian sống và làm việc của bạn. Sản phẩm này không chỉ có khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả mà còn được sản xuất với tiêu chí bền vững, thân thiện với môi trường. Tấm lót cách nhiệt được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng, giúp giảm thiểu chi phí tiêu thụ năng lượng và tăng cường sự thoải mái cho người sử dụng. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt và vật liệu chất lượng, tấm lót này mang lại hiệu quả lâu dài, bảo vệ không gian sống của bạn khỏi những tác động tiêu cực từ nhiệt độ bên ngoài. Để tìm hiểu chi tiết hơn về các loại tấm lót và cách ứng dụng chúng, hãy tham khảo các nguồn thông tin chuyên sâu.

Giới thiệu về Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát nhiệt độ và bảo vệ bề mặt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Những sản phẩm này thường được chế tạo từ các vật liệu cách nhiệt hiệu quả như xốp, bông thủy tinh hoặc các vật liệu tổng hợp, có khả năng ngăn cản sự truyền nhiệt từ các nguồn nóng đến bề mặt bên dưới. Tấm lót cách nhiệt thường được sử dụng trong các nhà máy công nghiệp và thiết bị gia dụng bởi khả năng chịu đựng nhiệt độ cao, giúp giảm thiểu lượng nhiệt thất thoát và tiết kiệm năng lượng. Trong khi đó, miếng lót cách nhiệt với kích thước nhỏ gọn và tính linh hoạt, rất phù hợp để bảo vệ các bề mặt trong gia đình như bàn ăn, bếp lò, hoặc các thiết bị điện tử, đảm bảo độ bền và an toàn khi sử dụng.

Công dụng của Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Cách nhiệt

Tấm lót cách nhiệt là một giải pháp hiệu quả để giữ nhiệt độ bên trong các công trình xây dựng ổn định, ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa các không gian khác nhau. Việc ứng dụng tấm lót này trong thiết kế và thi công không chỉ giúp giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm, mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng. Nhờ vào khả năng cách nhiệt tốt, tấm lót giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng trong mùa hè và mùa đông, từ đó giảm thiểu sự tiêu tốn tài nguyên. Điều này không chỉ mang lại lợi ích kinh tế cho người tiêu dùng mà còn thể hiện trách nhiệm với môi trường, góp phần giảm thiểu lượng khí thải carbon và tiết kiệm năng lượng. Tấm lót cách nhiệt thực sự là một lựa chọn thông minh cho các công trình hiện đại.

Cách âm

Tấm lót cách âm đang trở thành một giải pháp hiệu quả cho việc giảm thiểu tiếng ồn trong nhiều không gian khác nhau, từ văn phòng làm việc cho đến phòng thu âm hay gia đình. Những tấm lót này không chỉ giúp cách âm mà còn tạo ra một môi trường yên tĩnh, thuận lợi cho việc tập trung. Khi sử dụng tấm lót cách âm, người dùng sẽ cảm nhận rõ rệt sự khác biệt trong mức độ ồn ào, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống. Bên cạnh đó, việc giảm tiếng ồn còn giúp cải thiện khả năng giao tiếp, tránh sự phân tâm và tăng hiệu suất công việc. Với những ưu điểm nổi bật như vậy, tấm lót cách âm thực sự là một lựa chọn thông minh cho mọi không gian sống và làm việc, góp phần tạo dựng một môi trường lý tưởng hơn cho mọi người.

Giảm rung và sốc

Tấm lót miếng lót là giải pháp hiệu quả trong việc giảm rung và sốc cho các thiết bị công nghiệp và máy móc. Những tấm lót này được thiết kế với khả năng hấp thụ rung động, giúp bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi các tác động xấu từ môi trường làm việc. Khi máy móc hoạt động, rung động và sốc có thể gây hại cho hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị. Do đó, việc sử dụng tấm lót không chỉ giúp cải thiện độ bền mà còn giảm thiểu nguy cơ hỏng hóc. Hơn nữa, tấm lót còn có thể giúp giảm tiếng ồn và tăng cường sự ổn định khi vận hành, từ đó nâng cao hiệu quả công việc. Tóm lại, tấm lót miếng lót là một yếu tố quan trọng trong việc bảo trì và nâng cao chất lượng của các thiết bị công nghiệp hiện nay.

Ứng dụng trong đóng gói

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong quá trình đóng gói hàng hóa. Với khả năng bảo vệ sản phẩm khỏi nhiệt độ và va đập, tấm lót giúp giảm thiểu nguy cơ hư hỏng trong suốt hành trình vận chuyển. Trong ngành logistics, việc ứng dụng tấm lót không chỉ bảo đảm an toàn cho hàng hóa mà còn nâng cao chất lượng sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng. Sự ổn định nhiệt độ của tấm lót giúp giữ gìn tính tươi ngon và hạn chế sự biến đổi của các mặt hàng nhạy cảm như thực phẩm hay dược phẩm. Nhờ vào tính năng này, các doanh nghiệp có thể nâng cao uy tín và độ tin cậy, đồng thời tối ưu hóa quy trình vận chuyển. Tóm lại, tấm lót cách nhiệt là yếu tố thiết yếu trong việc bảo vệ hàng hóa và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Cải thiện hiệu suất năng lượng

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất năng lượng của các thiết bị. Chúng giúp giảm thiểu tổn thất nhiệt trong quá trình hoạt động, từ đó tối ưu hóa hiệu suất sử dụng năng lượng. Nhờ vào khả năng cách nhiệt tốt, các tấm lót này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí năng lượng mà còn làm giảm lượng khí thải carbon, góp phần bảo vệ môi trường. Việc áp dụng tấm lót cách nhiệt trong các ứng dụng công nghiệp và gia đình sẽ mang lại lợi ích bền vững, giảm thiểu tác động tiêu cực đến hệ sinh thái. Ngoài ra, việc sử dụng tấm lót còn tạo ra môi trường làm việc thoải mái hơn cho người sử dụng, nâng cao hiệu quả lao động. Tóm lại, tấm lót cách nhiệt là giải pháp hiệu quả trong việc tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

Danh sách tấm lót miếng lót cách nhiệt tốt nhất tại Hà Nam

Bông thủy tinh

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông thủy tinh là những giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt và cách âm trong xây dựng. Được chế tạo từ sợi thủy tinh siêu mịn, vật liệu này có trọng lượng nhẹ và khả năng chống ẩm tốt, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho không gian sống. Một trong những ưu điểm nổi bật của bông thủy tinh chính là khả năng cách âm hiệu quả, giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, tạo ra một không gian yên tĩnh hơn. Bên cạnh đó, vật liệu này hoàn toàn an toàn cho sức khỏe con người và thân thiện với môi trường, trở thành lựa chọn lý tưởng cho những ai ưu tiên sự bền vững. Tấm lót bông thủy tinh thường được sử dụng để cách nhiệt cho mái, tường và hệ thống ống dẫn, mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng cao và nâng cao chất lượng cuộc sống.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh tại Triệu Hổ

Bông khoáng

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông khoáng là sản phẩm được chế tạo từ đá tự nhiên, nổi bật với khả năng chịu nhiệt cao và cách âm vượt trội. Một trong những ưu điểm lớn nhất của bông khoáng là tính chất chống cháy, góp phần bảo vệ an toàn cho người sử dụng mà không gây hại cho sức khỏe. Với tuổi thọ lâu dài, sản phẩm này trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Tấm lót bông khoáng thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, nhà máy và hệ thống điều hòa không khí. Sự hiện diện của bông khoáng không chỉ giúp duy trì môi trường làm việc ổn định và an toàn mà còn tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong các hệ thống HVAC, mang lại lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trường cho người sử dụng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông khoáng tại Triệu Hổ

Bông gốm

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông gốm là những sản phẩm nổi bật trong lĩnh vực vật liệu chịu nhiệt. Được chế tạo từ sợi gốm, chúng sở hữu khả năng chịu nhiệt cao và hiệu suất cách nhiệt xuất sắc. Với tính năng này, bông gốm thường được ứng dụng trong các lò nung và các thiết bị công nghiệp, nhằm đảm bảo hoạt động hiệu quả và nâng cao độ bền cho hệ thống thiết bị. Điều đáng chú ý là khả năng bông gốm không bị phân hủy theo thời gian, giúp tăng cường độ tin cậy trong các môi trường khắc nghiệt. Việc sử dụng tấm lót bông gốm không chỉ bảo vệ thiết bị khỏi sức nóng, mà còn đảm bảo an toàn cho người lao động trong công việc. Nhờ những ưu điểm nổi bật này, bông gốm ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng công nghiệp chịu nhiệt.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông gốm tại Triệu Hổ

Xốp XPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp XPS là vật liệu xây dựng tiên tiến, được sản xuất qua quy trình ép đùn hiện đại. Với ưu điểm nổi bật về khả năng chống thấm nước và độ bền cao, xốp XPS đã trở thành một giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt trong các công trình xây dựng. Vật liệu này cho phép cách nhiệt hiệu quả cho tường, sàn, và mái, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống và làm việc, từ đó tiết kiệm năng lượng đáng kể. Ngoài ra, khả năng chống ẩm của xốp XPS cũng đảm bảo ngăn ngừa các vấn đề liên quan đến ẩm mốc, giữ cho không gian luôn khô thoáng và an toàn. Chính vì vậy, tấm lót xốp XPS là lựa chọn hàng đầu trong thiết kế xây dựng hiện đại, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về hiệu quả và bền vững.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp XPS tại Triệu Hổ

Xốp EPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp EPS là một vật liệu rất được ưa chuộng trong ngành xây dựng và đóng gói. Được sản xuất từ nhựa polystyrene thông qua quá trình nở, xốp EPS không chỉ nhẹ mà còn có giá thành thấp, mang lại giải pháp kinh tế cho nhiều dự án. Với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, loại vật liệu này thường được sử dụng để cách nhiệt cho tường, mái và sàn, giúp tăng cường hiệu quả năng lượng cho các công trình. Bên cạnh đó, xốp EPS cũng được ứng dụng rộng rãi trong đóng gói sản phẩm nhờ tính năng bảo vệ tốt, đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Sự linh hoạt và hiệu suất cao của xốp EPS đã khẳng định vị thế của nó trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Mút xốp eps 12kg_m3 (4)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp EPS tại Triệu Hổ

Xốp PU

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PU là sản phẩm nổi bật trong ngành vật liệu cách nhiệt nhờ vào khả năng cách nhiệt xuất sắc và tính năng chống thấm nước. Sản phẩm này được chế tạo từ phản ứng hóa học giữa isocyanate và polyol, tạo nên cấu trúc bọt khí kín giúp duy trì nhiệt độ ổn định, ngăn chặn sự thất thoát năng lượng. Với khả năng này, xốp PU trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc cách nhiệt tường, mái và các thiết bị lạnh, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng cho các công trình. Hơn nữa, việc áp dụng xốp PU không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn góp phần bảo vệ môi trường, mang lại không gian sống thoải mái và bền vững cho người sử dụng. Đây chính là lý do mà tấm lót xốp PU ngày càng được ưa chuộng trên thị trường.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PU tại Triệu Hổ

Xốp PE OPP

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PE OPP là sản phẩm được sản xuất từ vật liệu polyethylene và polypropylene, sở hữu những đặc tính nổi bật như khả năng chống nước, chống va đập và thân thiện với môi trường. Với trọng lượng nhẹ và tính dễ sử dụng, xốp PE OPP đã nhanh chóng trở thành lựa chọn lý tưởng trong nhiều lĩnh vực, từ bao bì sản phẩm đến ứng dụng cách nhiệt và đóng gói. Sản phẩm này không chỉ bảo vệ hàng hóa trước các tác động từ môi trường bên ngoài mà còn giúp duy trì ổn định nhiệt độ cho các sản phẩm nhạy cảm. Nhờ vào những ưu điểm vượt trội, tấm lót và miếng lót xốp PE OPP đáp ứng tốt nhu cầu của các ngành công nghiệp, góp phần tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất và vận chuyển.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PE OPP tại Triệu Hổ

Túi khí Cát Tường

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Cát Tường là sản phẩm nổi bật trong lĩnh vực cách nhiệt, được thiết kế từ lớp nhựa đặc biệt chứa không khí bên trong. Với trọng lượng nhẹ và khả năng cách nhiệt hiệu quả, sản phẩm này không chỉ dễ dàng lắp đặt mà còn phù hợp với nhiều loại công trình. Túi khí Cát Tường thường được ứng dụng rộng rãi trong việc cách nhiệt cho nhà ở, kho lạnh và các công trình xây dựng, góp phần duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm năng lượng. Mỗi tấm lót không chỉ mang lại hiệu suất cách nhiệt tối ưu mà còn thể hiện sự tiện lợi trong quá trình thi công. Chính vì vậy, Túi khí Cát Tường đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn cải thiện hiệu quả năng lượng trong không gian sống của mình.

tấm cách nhiệt cát tường p1 (1)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Túi khí Việt Nhật

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Việt Nhật là sản phẩm được chế tạo dựa trên công nghệ tiên tiến và tiêu chuẩn chất lượng cao, mang lại nhiều ưu điểm vượt trội cho người sử dụng. Với khả năng cách nhiệt hiệu quả, sản phẩm đảm bảo sự ổn định về nhiệt độ cho các công trình xây dựng, đồng thời hạn chế sự xâm nhập của độ ẩm. Nhờ vào tính năng chống ẩm, Túi khí Việt Nhật bảo vệ an toàn cho các vật liệu và thiết bị, kéo dài tuổi thọ và giữ cho chúng luôn bền bỉ theo thời gian. Sản phẩm này không chỉ tối ưu hóa hiệu suất năng lượng mà còn giúp tiết kiệm chi phí bảo trì, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng và bảo quản. Sự kết hợp hài hòa giữa chất lượng và tính năng đã khẳng định vị thế của Túi khí Việt Nhật trên thị trường.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Việt Nhật tại Triệu Hổ

Cao su lưu hóa

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su lưu hóa là những sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp, được sản xuất từ cao su đã trải qua quá trình lưu hóa. Quá trình này giúp nâng cao tính chất cơ học, độ bền và khả năng chống lại nhiệt độ, hóa chất và độ ẩm. Với những đặc tính ưu việt này, cao su lưu hóa trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ứng dụng, đặc biệt là trong sản xuất gạch cách nhiệt, ống dẫn và các thiết bị công nghiệp khác. Tấm lót cao su lưu hóa không chỉ đảm bảo hiệu suất cách nhiệt tốt nhất mà còn kéo dài tuổi thọ của thiết bị trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sản phẩm này góp phần cải thiện hiệu quả hoạt động, bảo vệ các thiết bị khỏi hư hỏng và giảm thiểu chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su lưu hoá tại Triệu Hổ

Cao su xốp EVA

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su xốp EVA là một trong những vật liệu được ưa chuộng trong ngành công nghiệp hiện nay nhờ những đặc tính vượt trội của nó. Với kết cấu dẻo, nhẹ và đàn hồi, xốp EVA nổi bật với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nước hiệu quả. Nhờ vào những ưu điểm này, vật liệu này thường được sử dụng để sản xuất thảm, giày dép, và các đồ dùng thể thao, giúp mang lại sự thoải mái cho người sử dụng. Đặc biệt, độ linh hoạt và hiệu suất cao của xốp EVA làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng, từ việc tạo ra sản phẩm chất lượng đến việc bảo vệ người dùng khỏi các tác động bên ngoài. Đây chính là lý do mà cao su xốp EVA ngày càng trở thành vật liệu phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su xốp tại Triệu Hổ

Triệu Hổ cung cấp tấm lót, miếng lót cách nhiệt vượt trội

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế sản phẩm tấm lót, miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ.

Hình ảnh thực tế của sản phẩm tấm lót và miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ tại công trình Hà Nam thể hiện rõ nét sự đa dạng và chất lượng của chúng. Các tấm lót có bề mặt mịn màng, với kết cấu nhiều lớp cách nhiệt chắc chắn, thích hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và sản xuất. Miếng lót được thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt, đồng thời có khả năng chống thấm nước hiệu quả. Điều này cho thấy tính năng vượt trội trong việc bảo vệ bề mặt cũng như nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Những sản phẩm này đã được áp dụng trong các không gian thực tế như công trình xây dựng, kho lạnh, hay các khu vực sản xuất, chứng minh hiệu quả và tính ứng dụng cao của chúng. Hình ảnh sản phẩm giúp khách hàng dễ dàng hình dung về lợi ích mà tấm lót và miếng lót mang lại.

Câu hỏi về chủ đề bán tấm cách nhiệt

Cấu tạo của các loại tấm lót khác nhau có gì đặc biệt?

Các loại tấm lót cách nhiệt hiện nay có cấu tạo đa dạng, mỗi loại mang theo những đặc tính riêng biệt phục vụ cho từng mục đích sử dụng. Tấm lót xốp PU, với thành phần bọt khí kín, nổi bật về khả năng cách nhiệt và chống ẩm, đồng thời có trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt. Ngược lại, bông khoáng được sản xuất từ sợi đá tự nhiên, không chỉ có độ bền cao mà còn giúp ngăn chặn tiếng ồn và chịu nhiệt tốt. Bông thủy tinh, chế tạo từ sợi thủy tinh siêu mịn, cũng rất hiệu quả trong việc cách nhiệt. Loại tấm lót cao su lưu hóa, sau quá trình lưu hóa, được cải thiện khả năng cơ học và chống hóa chất. Cuối cùng, xốp EPS, từ nhựa polystyrene, nổi bật với đặc tính nhẹ và khả năng cách nhiệt, thường được ứng dụng trong đóng gói và xây dựng.

Các ứng dụng cụ thể của tấm lót trong xây dựng là gì?

Tấm lót cách nhiệt đã trở thành một yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng, với nhiều ứng dụng đa dạng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng và đảm bảo sự thoải mái cho người sử dụng. Chúng được sử dụng để cách nhiệt cho mái và tường, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình và giảm thiểu chi phí điện cho hệ thống điều hòa không khí. Ngoài ra, tấm lót còn có khả năng cách âm, đặc biệt quan trọng trong các không gian như phòng thu âm và văn phòng, nhằm tạo ra môi trường yên tĩnh cho hoạt động làm việc và sáng tạo. Hơn nữa, tấm lót bảo vệ bề mặt nền khỏi hư hỏng và trầy xước trong các khu vực như bếp và nhà máy, đồng thời còn giúp cách nhiệt cho các ống dẫn nước nóng hoặc lạnh, ngăn ngừa sự thất thoát nhiệt hiệu quả.

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt có giúp tiết kiệm chi phí năng lượng không?

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt không chỉ có tác dụng cải thiện sự thoải mái trong không gian sống mà còn mang lại lợi ích kinh tế đáng kể. Các tấm lót này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tạo ra một môi trường sống thoải mái hơn và giảm thiểu sự cần thiết phải sử dụng điều hòa không khí hoặc hệ thống sưởi. Điều này dẫn đến việc giảm chi phí năng lượng, với một số nghiên cứu chỉ ra rằng hiệu quả cách nhiệt có thể tiết kiệm từ 20-30% năng lượng tiêu thụ. Sự tiết kiệm này không chỉ giúp hộ gia đình giảm hóa đơn điện mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách hạn chế lượng khí thải carbon. Do đó, đầu tư vào tấm lót cách nhiệt là một lựa chọn khôn ngoan cho cả cá nhân và xã hội trong việc sử dụng năng lượng bền vững.

Có cần bảo trì định kỳ cho tấm lót không? Nếu có, quy trình bảo trì như thế nào?

Bảo trì định kỳ cho tấm lót cách nhiệt là cần thiết để duy trì hiệu suất hoạt động tối ưu và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Quy trình bảo trì bắt đầu bằng việc kiểm tra định kỳ tình trạng của tấm lót, tìm kiếm các dấu hiệu hư hỏng hoặc rách. Việc vệ sinh cũng đóng vai trò quan trọng; sử dụng khăn ẩm để lau sạch bụi bẩn và các vết bám giúp bề mặt tấm lót thông thoáng hơn, từ đó nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Nếu phát hiện tấm lót bị hư hỏng nghiêm trọng, việc thay thế ngay lập tức là điều cần thiết để đảm bảo tính năng cách nhiệt không bị giảm sút. Cuối cùng, kiểm tra độ ẩm cũng là một bước quan trọng, đặc biệt với các loại tấm lót không chống ẩm, nhằm phòng ngừa nấm mốc và tổn thất không cần thiết.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến Hà Nam?

Triệu Hổ là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm cả Hà Nam. Để khách hàng có thể nắm rõ hơn về dịch vụ vận chuyển này, việc liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng của Triệu Hổ là điều cần thiết. Qua đó, khách hàng sẽ được tư vấn cụ thể về thời gian giao hàng, chi phí vận chuyển cũng như các chính sách hỗ trợ khác mà công ty đang cung cấp. Ngoài ra, khách hàng cũng có thể truy cập vào trang web chính thức của Triệu Hổ để tìm hiểu thông tin chi tiết và cập nhật mới nhất về dịch vụ. Sự chuyên nghiệp và uy tín của Triệu Hổ sẽ đảm bảo rằng khách hàng sẽ nhận được sản phẩm đúng hạn và chất lượng cao.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.