Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Hải Phòng ” Hấp dẫn “

5/5 - (4097 bình chọn)

Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Hải Phòng | Nổi bật | CK 5% – 10%

Tấm lót miếng lót cách nhiệt là giải pháp tuyệt vời cho những ai mong muốn cải thiện hiệu suất cách nhiệt và cách âm cho không gian sống hoặc làm việc. Được sản xuất từ các vật liệu tiên tiến, tấm lót này không chỉ giúp giảm thiểu sự thất thoát nhiệt mà còn có khả năng cách âm đáng kể, tạo ra một môi trường thoải mái hơn. Bên cạnh những lợi ích về hiệu suất, tính bền vững của tấm lót cách nhiệt cũng là một yếu tố quan trọng, giúp bảo vệ môi trường trong quá trình sử dụng. Với sự đa dạng về chủng loại, từ tấm lót xốp đến tấm lót nhựa, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể. Để tìm hiểu chi tiết hơn, bạn có thể tham khảo các thông tin liên quan trong bài viết sau.

Giới thiệu về Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt là hai giải pháp quan trọng trong việc kiểm soát nhiệt độ và bảo vệ bề mặt. Chúng được chế tạo từ các vật liệu cách nhiệt đa dạng như xốp, bông thủy tinh, hoặc vật liệu tổng hợp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt từ các nguồn nhiệt đến bề mặt bên dưới. Tấm lót cách nhiệt thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp, nhà máy sản xuất và thiết bị gia dụng, với khả năng chịu nhiệt cao, nhằm giảm thiểu việc mất nhiệt và tiết kiệm năng lượng. Trong khi đó, miếng lót cách nhiệt có kích thước nhỏ hơn và tính linh hoạt cao hơn, rất phù hợp cho việc bảo vệ các bề mặt trong gia đình như bàn, bếp, và các thiết bị điện tử khỏi hư hỏng do nhiệt. Việc sử dụng tấm lót và miếng lót cách nhiệt không chỉ nâng cao hiệu suất năng lượng mà còn tăng tuổi thọ cho các thiết bị.

Mút xốp eps 12kg_m3 (3)

Công dụng của Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Cách nhiệt

Tấm lót cách nhiệt là một giải pháp hiệu quả trong việc quản lý nhiệt độ trong các công trình xây dựng. Chúng hoạt động bằng cách ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa các không gian khác nhau, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong. Việc sử dụng tấm lót này có thể mang lại nhiều lợi ích, đặc biệt là trong việc giảm chi phí năng lượng cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm. Khi nhiệt độ bên ngoài thay đổi, tấm lót sẽ giảm thiểu lượng nhiệt thất thoát, từ đó giảm tải cho các thiết bị làm mát và sưởi ấm. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí cho người tiêu dùng mà còn góp phần giảm lượng khí thải carbon, bảo vệ môi trường. Vì vậy, việc đầu tư vào tấm lót cách nhiệt là một lựa chọn thông minh cho cả gia đình và doanh nghiệp.

Cách âm

Tấm lót cách âm là giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn trong nhiều không gian khác nhau như văn phòng, phòng thu âm và nhà ở. Những loại tấm lót này được thiết kế đặc biệt với khả năng hấp thụ âm thanh, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài xâm nhập vào không gian sống và làm việc. Việc sử dụng tấm lót cách âm không chỉ giúp tạo ra môi trường yên tĩnh mà còn nâng cao sự tập trung, giúp cải thiện hiệu suất công việc của nhân viên. Trong phòng thu âm, tấm lót cách âm còn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng âm thanh, giúp ghi lại những bản thu với độ rõ nét tối ưu. Sử dụng các tấm lót này mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe tinh thần và cảm xúc của con người, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống.

Giảm rung và sốc

Tấm lót miếng lót là một giải pháp quan trọng trong việc giảm rung và sốc cho các thiết bị công nghiệp và máy móc. Những tấm lót này được thiết kế đặc biệt để hấp thụ tác động của rung động, từ đó giảm thiểu các lực tác động có thể gây hại đến các linh kiện bên trong. Sự giảm thiểu này không chỉ bảo vệ các phần tử nhạy cảm mà còn cải thiện độ bền và tuổi thọ của thiết bị. Khi sử dụng tấm lót, hiệu suất hoạt động của máy móc cũng được nâng cao, giảm thiểu sự cố hỏng hóc và bảo trì. Nhờ vào tính năng hấp thụ rung động và sốc, tấm lót giúp đảm bảo quy trình sản xuất diễn ra liên tục và hiệu quả, góp phần vào sự phát triển bền vững trong ngành công nghiệp.

Ứng dụng trong đóng gói

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong quy trình đóng gói hàng hóa, đặc biệt trong ngành logistics. Chúng được thiết kế để bảo vệ sản phẩm khỏi sự biến đổi nhiệt độ và va chạm trong quá trình vận chuyển. Việc ứng dụng tấm lót giúp giảm thiểu rủi ro hư hỏng do ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài, như nhiệt độ cao hoặc độ ẩm. Điều này không chỉ bảo vệ chất lượng sản phẩm mà còn tăng cường sự hài lòng của khách hàng khi nhận hàng. Tấm lót cách nhiệt cũng góp phần nâng cao hiệu suất vận chuyển, giảm thiểu tổn thất và tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp. Nhờ vào những ưu điểm nổi bật này, tấm lót cách nhiệt đã trở thành một phần thiết yếu trong chuỗi cung ứng, đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn và hiệu quả.

Cải thiện hiệu suất năng lượng

Tấm lót cách nhiệt đã chứng minh là một giải pháp hiệu quả trong việc cải thiện hiệu suất năng lượng của các thiết bị trong ngành đóng gói. Bằng cách giảm thiểu thất thoát nhiệt, tấm lót không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho hàng hóa, mà còn tối ưu hóa quá trình sản xuất. Việc này mang lại lợi ích rõ rệt trong việc tiết kiệm chi phí vận hành, đồng thời giảm thiểu lượng điện năng tiêu thụ. Không chỉ dừng lại ở đó, việc sử dụng tấm lót cách nhiệt còn góp phần quan trọng trong việc giảm thiểu khí thải carbon ra môi trường, từ đó hỗ trợ cho các mục tiêu bền vững. Nhờ những ưu điểm nổi bật này, tấm lót cách nhiệt trở thành một công cụ thiết yếu trong chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững trong ngành công nghiệp đóng gói.

Danh sách tấm lót miếng lót cách nhiệt tốt nhất tại Hải Phòng

Bông thủy tinh

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông thủy tinh là giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt và cách âm trong các công trình xây dựng. Chúng được sản xuất từ sợi thủy tinh siêu mịn, nhẹ và khả năng chống ẩm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho không gian sống đồng thời giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài. Với đặc tính thân thiện với sức khỏe con người và môi trường, bông thủy tinh là lựa chọn lý tưởng cho những ai quan tâm đến sự bền vững. Tấm lót này thường được ứng dụng vào việc cách nhiệt mái, tường và hệ thống ống dẫn, đóng vai trò quan trọng trong việc tiết kiệm năng lượng. Nhờ đó, sản phẩm không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn góp phần bảo vệ môi trường, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh tại Triệu Hổ

Bông khoáng

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông khoáng là sản phẩm được chế tạo từ đá tự nhiên, nổi bật với khả năng chịu nhiệt cao và tính năng cách âm hiệu quả. Một trong những ưu điểm nổi bật của bông khoáng là tính chống cháy, giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng mà không gây hại đến sức khỏe. Với tuổi thọ lâu dài, bông khoáng trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Các sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi trong công trình công nghiệp, nhà máy và hệ thống điều hòa không khí. Nhờ khả năng cách nhiệt và tiêu âm tuyệt vời, bông khoáng không chỉ giúp duy trì môi trường làm việc ổn định và an toàn mà còn tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong các hệ thống HVAC, góp phần giảm thiểu chi phí vận hành cho các doanh nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông khoáng tại Triệu Hổ

Bông gốm

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông gốm là những vật liệu công nghệ cao, được sản xuất từ sợi gốm, nổi bật với khả năng chịu nhiệt và cách nhiệt vượt trội. Với khả năng kháng nhiệt độ cao mà không bị phân hủy theo thời gian, bông gốm là lựa chọn tối ưu trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Chúng thường được sử dụng trong các lò nung và để cách nhiệt cho thiết bị công nghiệp, đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu và tăng cường độ bền cho các hệ thống. Đặc biệt, tấm lót và miếng lót bông gốm còn góp phần quan trọng vào việc bảo vệ thiết bị, nâng cao an toàn trong môi trường làm việc. Nhờ vào đặc tính vượt trội, bông gốm đã trở thành một phần không thể thiếu trong ngành công nghiệp chịu nhiệt hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông gốm tại Triệu Hổ

Xốp XPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp XPS là loại vật liệu hiện đại được sản xuất bằng quy trình ép đùn, nổi bật với khả năng chống thấm nước và độ bền vượt trội. Với khả năng cách nhiệt cực kỳ hiệu quả, xốp XPS thường được lựa chọn để cách nhiệt cho các bề mặt như tường, sàn và mái trong các công trình xây dựng. Việc sử dụng xốp XPS không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống mà còn góp phần lớn vào việc tiết kiệm năng lượng. Hơn nữa, với tính năng chống ẩm tuyệt vời, xốp XPS là giải pháp tối ưu cho các thiết kế xây dựng hiện đại, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong sử dụng. Do đó, xốp XPS ngày càng trở thành một yếu tố không thể thiếu trong ngành xây dựng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp XPS tại Triệu Hổ

Xốp EPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp EPS là một trong những giải pháp vật liệu hàng đầu hiện nay, được sản xuất từ nhựa polystyrene thông qua quá trình nở. Với trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, xốp EPS không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế mà còn sở hữu khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội. Trong lĩnh vực xây dựng, xốp EPS thường được sử dụng để cải thiện hiệu suất cách nhiệt cho tường, mái và sàn, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành. Ngoài ra, vật liệu này còn được ứng dụng rộng rãi trong ngành logistics nhờ tính năng bảo vệ sản phẩm hiệu quả trong quá trình vận chuyển. Sự linh hoạt và tính năng ưu việt khiến xốp EPS trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng đến đóng gói.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp EPS tại Triệu Hổ

Xốp PU

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PU là một trong những vật liệu nổi bật trong ngành xây dựng và bảo quản nhiệt. Được sản xuất qua phản ứng hóa học giữa isocyanate và polyol, xốp PU mang đến khả năng cách nhiệt xuất sắc cùng với khả năng chống thấm nước. Cấu trúc bọt khí kín của xốp PU giúp duy trì nhiệt độ ổn định, ngăn chặn sự thất thoát năng lượng, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc cách nhiệt tường, mái và các thiết bị lạnh. Không chỉ nâng cao hiệu suất năng lượng cho các công trình, xốp PU còn góp phần bảo vệ môi trường và tạo ra không gian sống thoải mái, tiết kiệm chi phí cho người sử dụng. Với những ưu điểm vượt trội này, xốp PU đang ngày càng được ưa chuộng trong các dự án xây dựng hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PU tại Triệu Hổ

Xốp PE OPP

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PE OPP là sản phẩm nổi bật trong ngành vật liệu đóng gói nhờ vào tính năng ưu việt. Được sản xuất từ polyethylene và polypropylene, xốp PE OPP có khả năng chống nước, chịu va đập tốt, giúp bảo vệ hàng hóa một cách hiệu quả. Sản phẩm này không chỉ nhẹ và dễ dàng sử dụng, mà còn thân thiện với môi trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hiện đại. Thông thường, xốp PE OPP được sử dụng trong bao bì sản phẩm, cách nhiệt và đóng gói, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển và lưu trữ. Ngoài ra, với khả năng cách nhiệt đáng chú ý, xốp PE OPP giữ cho các sản phẩm nhạy cảm với nhiệt độ luôn ổn định. Nhờ những ưu điểm này, xốp PE OPP đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PE OPP tại Triệu Hổ

Túi khí Cát Tường

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Cát Tường là một sản phẩm nổi bật trong ngành vật liệu cách nhiệt. Được chế tạo từ lớp nhựa nhẹ chứa không khí bên trong, sản phẩm này mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Với trọng lượng nhẹ, Túi khí Cát Tường rất dễ dàng trong việc lắp đặt, giúp người sử dụng tiết kiệm thời gian và công sức. Thông thường, nó được áp dụng cho cách nhiệt trong nhà ở, kho lạnh và các công trình xây dựng, đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định. Sản phẩm không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn bảo vệ môi trường bằng cách giảm thiểu lượng điện tiêu thụ. Chính nhờ sự kết hợp tuyệt vời giữa hiệu quả cách nhiệt và tính tiện dụng, Túi khí Cát Tường đang được nhiều khách hàng lựa chọn trong việc tối ưu hóa hiệu suất năng lượng cho không gian sống của họ.

tấm cách nhiệt cát tường p1

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Túi khí Việt Nhật

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Việt Nhật là sản phẩm nổi bật trong ngành xây dựng và bảo quản, được sản xuất với công nghệ tiên tiến và tiêu chuẩn chất lượng cao. Với khả năng cách nhiệt xuất sắc, sản phẩm giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt, tạo ra môi trường làm việc và sinh hoạt hiệu quả hơn. Đặc biệt, tính năng chống ẩm của Túi khí Việt Nhật bảo vệ các công trình khỏi những tác động tiêu cực từ độ ẩm và sự biến đổi của nhiệt độ. Điều này không chỉ nâng cao hiệu suất năng lượng mà còn kéo dài tuổi thọ cho vật liệu và thiết bị. Nhờ vào sự kết hợp giữa độ bền vượt trội và tính năng ưu việt, tấm lót và miếng lót cách nhiệt này đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và ứng dụng trên toàn quốc.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Việt Nhật tại Triệu Hổ

Cao su lưu hóa

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su lưu hóa là sản phẩm đặc biệt được chế tạo từ cao su đã trải qua quá trình lưu hóa, mang lại cho chúng các tính chất cơ học vượt trội và độ bền cao. Nhờ vào khả năng chống lại nhiệt độ cao, hóa chất và độ ẩm, cao su lưu hóa trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng khác nhau. Sản phẩm này thường được sử dụng trong sản xuất gạch cách nhiệt, ống dẫn và các ứng dụng công nghiệp khác, đảm bảo hiệu suất cách nhiệt tối ưu và giúp tiết kiệm năng lượng. Với sự bền bỉ và khả năng chống chịu trong môi trường làm việc khắc nghiệt, tấm lót cao su lưu hóa không chỉ bảo vệ các thiết bị mà còn nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống, mang lại lợi ích kinh tế lớn cho doanh nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su lưu hoá tại Triệu Hổ

Cao su xốp EVA

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su xốp EVA là một loại vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng nhờ vào những đặc tính nổi bật. Với cấu trúc dẻo, nhẹ và đàn hồi, xốp EVA có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nước rất tốt. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong sản xuất thảm, giày dép và các thiết bị thể thao, nơi cần sự thoải mái và bảo vệ tối ưu cho người sử dụng. Sự kết hợp hoàn hảo giữa tính linh hoạt và hiệu suất cao giúp cao su xốp EVA không chỉ tạo ra các sản phẩm chất lượng mà còn bảo vệ hiệu quả khỏi những tác động bên ngoài. Nhờ đó, vật liệu này ngày càng trở nên quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ thương mại đến chăm sóc sức khỏe.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su xốp tại Triệu Hổ

Triệu Hổ cung cấp tấm lót, miếng lót cách nhiệt vượt trội

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế sản phẩm tấm lót, miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ.

Tại công trình Hải Phòng, một số hình ảnh thực tế của sản phẩm tấm lót và miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ đã khẳng định sự đa dạng và chất lượng của chúng. Các tấm lót có bề mặt mịn màng, được cấu tạo từ các lớp cách nhiệt chắc chắn, thể hiện khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Những miếng lót được thiết kế gọn nhẹ và dễ dàng lắp đặt, không chỉ mang lại tính năng chống thấm nước mà còn góp phần bảo vệ bề mặt hiệu quả, nâng cao khả năng cách nhiệt. Hình ảnh sản phẩm được ghi nhận trong các không gian như công trình xây dựng, kho lạnh và khu vực sản xuất, minh chứng rõ ràng cho hiệu quả và tính ứng dụng cao. Từ đó, khách hàng có thể dễ dàng hình dung về lợi ích mà tấm lót và miếng lót mang lại trong thực tế.

Câu hỏi về chủ đề bán tấm cách nhiệt

Cấu tạo của các loại tấm lót khác nhau có gì đặc biệt?

Các loại tấm lót cách nhiệt hiện nay có cấu tạo đa dạng và đặc trưng bởi các vật liệu khác nhau, mỗi loại đáp ứng nhu cầu cụ thể trong xây dựng và công nghiệp. Tấm lót xốp PU, được làm từ bọt khí kín, không chỉ nhẹ mà còn có khả năng cách nhiệt và chống ẩm vượt trội, cung cấp sự tiện lợi trong quá trình lắp đặt. Bông khoáng, với nguồn gốc từ sợi đá tự nhiên, mang lại độ bền và khả năng chịu nhiệt, đồng thời giúp tiêu âm hiệu quả. Ngược lại, bông thủy tinh với sợi thủy tinh siêu mịn là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần cách nhiệt và chống ẩm, nhờ tính năng nhẹ nhàng. Tấm cao su lưu hóa có độ cứng cơ học vượt trội và khả năng chống hóa chất cao. Cuối cùng, xốp EPS, với nguồn gốc từ nhựa polystyrene, là vật liệu nhẹ và hiệu quả trong cách nhiệt, thường được sử dụng trong đóng gói và xây dựng.

Các ứng dụng cụ thể của tấm lót trong xây dựng là gì?

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng hiện đại nhờ vào nhiều ứng dụng cụ thể. Đầu tiên, chúng được sử dụng để cách nhiệt cho mái và tường, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình, từ đó giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí. Thứ hai, tấm lót còn giúp cách âm, tạo ra không gian yên tĩnh cho các phòng chức năng như phòng thu âm và văn phòng, nâng cao hiệu quả làm việc. Hơn nữa, tấm lót bảo vệ bề mặt dưới khỏi những hư hỏng và trầy xước, nhất là trong các khu vực bếp và công nghiệp. Cuối cùng, việc sử dụng tấm lót cách nhiệt cho các hệ thống ống dẫn nước nóng hoặc lạnh không chỉ ngăn ngừa sự thất thoát nhiệt mà còn tăng cường hiệu suất năng lượng cho toàn bộ công trình.

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt có giúp tiết kiệm chi phí năng lượng không?

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt có thể mang lại nhiều lợi ích trong việc tiết kiệm chi phí năng lượng. Các tấm lót này giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho không gian sống hoặc làm việc, từ đó giảm thiểu nhu cầu sử dụng điều hòa không khí và hệ thống sưởi ấm. Theo nghiên cứu, việc cách nhiệt hiệu quả có thể giảm tiêu thụ năng lượng từ 20-30%, tạo ra sự tiết kiệm đáng kể cho người tiêu dùng. Không chỉ vậy, việc sử dụng tấm lót cách nhiệt còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon, do tiêu thụ năng lượng thấp hơn. Vì vậy, đầu tư vào tấm lót cách nhiệt không chỉ là một quyết định tài chính thông minh mà còn là một hành động có trách nhiệm với môi trường, mang lại lợi ích lâu dài cho cả gia đình và cộng đồng.

Có cần bảo trì định kỳ cho tấm lót không? Nếu có, quy trình bảo trì như thế nào?

Bảo trì định kỳ cho tấm lót cách nhiệt là điều cần thiết để đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu. Quy trình bảo trì này bao gồm các bước kiểm tra tình trạng của tấm lót, tìm kiếm dấu hiệu hư hỏng hoặc rách. Việc vệ sinh cũng rất quan trọng; sử dụng khăn ẩm để lau sạch bụi bẩn và các vết bám trên bề mặt tấm lót góp phần duy trì sự hiệu quả trong quá trình cách nhiệt. Nếu phát hiện tấm lót bị hư hỏng nghiêm trọng, việc thay thế ngay lập tức là cần thiết để đảm bảo hoạt động không bị ảnh hưởng. Cuối cùng, kiểm tra độ ẩm là bước quan trọng, đặc biệt đối với các loại tấm lót không chống ẩm, nhằm ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và hư hỏng, từ đó bảo đảm tuổi thọ của sản phẩm.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến Hải Phòng?

Triệu Hổ là đơn vị có uy tín trong lĩnh vực vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm cả Hải Phòng. Khách hàng có nhu cầu vận chuyển sản phẩm này nên liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng của Triệu Hổ để nhận được thông tin chính xác và kịp thời. Qua đó, khách hàng có thể xác nhận các chi tiết quan trọng như thời gian giao hàng, chi phí vận chuyển và các chính sách hỗ trợ khác mà Triệu Hổ cung cấp. Việc nắm rõ thông tin sẽ giúp khách hàng có sự chuẩn bị tốt nhất, đảm bảo rằng các nhu cầu về tấm lót cách nhiệt được đáp ứng một cách hiệu quả và chuyên nghiệp. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập trang web chính thức của Triệu Hổ.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.