Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Lai Châu ” Hoàn hảo “

5/5 - (3311 bình chọn)

Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Lai Châu | Chất lượng đỉnh cao | CK 5% – 10%

Tấm lót miếng lót cách nhiệt là giải pháp hiệu quả cho việc cách nhiệt trong không gian sống và làm việc. Với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, sản phẩm này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tiêu thụ năng lượng và tạo ra môi trường thoải mái hơn. Đặc biệt, tấm lót cách nhiệt được sản xuất từ các vật liệu bền vững, góp phần bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi phí năng lượng cho người tiêu dùng. Chúng có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và cả trong các công trình nhà ở dân dụng. Việc lựa chọn tấm lót cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng không chỉ giúp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng mà còn tăng cường khả năng bảo vệ cho không gian sống của bạn. Để tìm hiểu thêm, bạn có thể tham khảo các thông tin chi tiết trong bài viết tiếp theo.

Giới thiệu về Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt là hai giải pháp quan trọng trong việc kiểm soát nhiệt độ và bảo vệ bề mặt. Chúng được chế tạo từ các vật liệu cách nhiệt như xốp, bông thủy tinh, hoặc các vật liệu tổng hợp, có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt hiệu quả. Tấm lót cách nhiệt, với khả năng chịu nhiệt cao, thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, nhà máy sản xuất, và cả trong thiết bị gia dụng, nhằm giảm thiểu hiện tượng mất nhiệt và tiết kiệm năng lượng. Trong khi đó, miếng lót cách nhiệt thường có kích thước nhỏ hơn và linh hoạt hơn, rất thích hợp cho việc bảo vệ bề mặt trong gia đình như bàn, bếp hoặc các thiết bị điện tử. Sử dụng tấm lót và miếng lót cách nhiệt không chỉ giúp bảo vệ thiết bị mà còn nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng.

Công dụng của Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Cách nhiệt

Tấm lót cách nhiệt là giải pháp hiệu quả trong việc kiểm soát nhiệt độ trong các công trình xây dựng. Bằng cách ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa các không gian khác nhau, tấm lót giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định, giảm thiểu hiện tượng nóng vào mùa hè và lạnh vào mùa đông. Việc ứng dụng tấm lót cách nhiệt không chỉ mang lại lợi ích về mặt tiết kiệm chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm mà còn có tác động tích cực đến môi trường. Khi giảm thiểu nhu cầu sử dụng năng lượng, tấm lót góp phần làm giảm lượng khí thải carbon, bảo vệ trái đất cho các thế hệ tương lai. Với nhiều ưu điểm nổi bật, tấm lót cách nhiệt xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho các công trình hiện đại.

Cách âm

Tấm lót cách âm trở thành một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường xung quanh, đặc biệt trong các không gian như văn phòng, phòng thu âm và nhà ở. Những tấm lót này được thiết kế với các vật liệu đặc biệt có khả năng hấp thụ âm thanh, giúp hạn chế sự lan truyền của tiếng ồn. Khi sử dụng tấm lót cách âm, không gian sống và làm việc trở nên yên tĩnh hơn, từ đó người sử dụng có thể tập trung cao độ hơn trong công việc hoặc thư giãn một cách thoải mái. Việc đầu tư vào tấm lót cách âm không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn tạo ra môi trường làm việc hiệu quả hơn. Chính vì những lợi ích này, tấm lót cách âm ngày càng trở thành một lựa chọn phổ biến cho nhiều người và doanh nghiệp.

Giảm rung và sốc

Tấm lót miếng lót là một giải pháp hiệu quả để giảm rung và sốc trong các thiết bị công nghiệp và máy móc. Những tấm lót này thường được chế tạo từ các vật liệu đàn hồi, có khả năng hấp thụ lực rung và sốc, giúp bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi những tổn thương do va đập hoặc áp lực không mong muốn. Việc áp dụng tấm lót không chỉ giúp cải thiện độ bền của thiết bị mà còn nâng cao hiệu suất hoạt động, giảm thiểu sự hao mòn của các bộ phận máy móc. Ngoài ra, việc giảm thiểu rung động cũng góp phần tạo ra môi trường làm việc an toàn, ổn định hơn cho người vận hành. Do đó, việc lựa chọn và lắp đặt tấm lót một cách hợp lý là rất quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của các thiết bị công nghiệp.

Ứng dụng trong đóng gói

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong ngành đóng gói hàng hóa nhờ vào khả năng bảo vệ sản phẩm khỏi tác động của nhiệt độ và va đập. Chúng được thiết kế đặc biệt để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển, đặc biệt là những sản phẩm nhạy cảm với nhiệt như thực phẩm, dược phẩm hay điện tử. Việc sử dụng tấm lót không chỉ giúp giảm thiểu nguy cơ hư hỏng mà còn duy trì chất lượng sản phẩm, tạo niềm tin cho người tiêu dùng. Trong ngành logistics, tấm lót còn góp phần tăng hiệu quả vận chuyển bằng cách giảm thiểu sự mất mát, giúp các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và nâng cao uy tín. Chất liệu của các tấm lót này cũng thường được chọn lựa kỹ lưỡng để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và thân thiện với môi trường.

Cải thiện hiệu suất năng lượng

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất năng lượng của các thiết bị. Khi được sử dụng trong đóng gói, tấm lót này giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, hạn chế sự mất mát nhiệt năng ra môi trường. Nhờ đó, thiết bị có thể hoạt động hiệu quả hơn, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành. Bên cạnh đó, việc giảm thiểu tiêu thụ năng lượng còn giúp cắt giảm lượng khí thải carbon, góp phần vào nỗ lực bảo vệ môi trường. Sự ứng dụng rộng rãi của tấm lót cách nhiệt không chỉ mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp mà còn thể hiện cam kết của họ đối với phát triển bền vững. Qua đó, tấm lót cách nhiệt là giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp muốn tối ưu hóa hiệu suất năng lượng và giảm tác động lên môi trường.

Danh sách tấm lót miếng lót cách nhiệt tốt nhất tại Lai Châu

Bông thủy tinh

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông thủy tinh là những giải pháp cách nhiệt tiên tiến, được sản xuất từ sợi thủy tinh nhẹ và siêu mịn, giúp chống ẩm hiệu quả. Chúng nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm, tạo ra một không gian sống thoải mái bằng cách duy trì nhiệt độ ổn định và giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài. Không chỉ an toàn cho sức khỏe người sử dụng, bông thủy tinh còn thân thiện với môi trường, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những ai ưu tiên tính bền vững. Tấm lót bông thủy tinh thường được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, đặc biệt là trong cách nhiệt cho mái, tường và hệ thống ống dẫn. Sản phẩm này không chỉ góp phần tiết kiệm năng lượng mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống cho người sử dụng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh tại Triệu Hổ

Bông khoáng

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông khoáng là sản phẩm được chế tạo từ đá tự nhiên, nổi bật với khả năng chịu nhiệt và cách âm vượt trội. Đặc tính chống cháy của bông khoáng không chỉ mang lại sự an toàn cho người sử dụng mà còn đảm bảo không gây hại cho sức khỏe trong quá trình sử dụng. Với tuổi thọ lâu dài, tấm lót bông khoáng trở thành giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Sản phẩm này thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, nhà máy và hệ thống điều hòa không khí, giúp duy trì môi trường làm việc ổn định và an toàn. Đồng thời, bông khoáng còn góp phần tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong các hệ thống HVAC, mang lại hiệu quả kinh tế và bảo vệ môi trường bền vững cho các nhà đầu tư.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông khoáng tại Triệu Hổ

Bông gốm

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông gốm là những vật liệu nổi bật trong ngành công nghiệp chịu nhiệt, được sản xuất từ sợi gốm. Với khả năng chịu nhiệt cao và tính năng cách nhiệt vượt trội, bông gốm mang lại nhiều lợi ích cho các ứng dụng công nghiệp. Chúng có thể chống lại nhiệt độ cực kỳ cao mà không bị phân hủy theo thời gian, giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu cho các thiết bị như lò nung. Việc sử dụng bông gốm không chỉ nâng cao độ bền cho hệ thống mà còn góp phần quan trọng vào việc bảo vệ thiết bị và nâng cao an toàn trong môi trường làm việc. Do đó, tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông gốm trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nhà sản xuất trong lĩnh vực công nghiệp hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông gốm tại Triệu Hổ

Xốp XPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp XPS là một trong những vật liệu tiên tiến trong ngành xây dựng hiện nay. Được sản xuất bằng phương pháp ép đùn, xốp XPS nổi bật với khả năng chống thấm nước và độ bền cao, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết. Với đặc tính cách nhiệt ưu việt, tấm lót xốp XPS thường được sử dụng để cách nhiệt cho tường, sàn và mái của các tòa nhà, nhờ đó duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, mang lại sự thoải mái cho người sử dụng. Bên cạnh đó, khả năng chống ẩm vượt trội của xốp XPS giúp ngăn ngừa hiện tượng mục nát và mốc meo, gia tăng tuổi thọ cho công trình. Chính vì những lợi ích này, xốp XPS đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong thiết kế xây dựng hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp XPS tại Triệu Hổ

Xốp EPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp EPS là một vật liệu nổi bật trong ngành xây dựng và đóng gói nhờ vào những ưu điểm vượt trội của nó. Được sản xuất từ nhựa polystyrene qua quá trình nở, xốp EPS nhẹ và có giá thành thấp, mang lại giải pháp kinh tế hiệu quả. Với khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, xốp EPS thường được sử dụng để cách nhiệt cho tường, mái và sàn, tối ưu hóa hiệu suất năng lượng cho các công trình. Bên cạnh đó, tính năng bảo vệ hiệu quả của xốp EPS trong việc đóng gói sản phẩm cũng được đánh giá cao. Sự linh hoạt và ứng dụng rộng rãi của xốp EPS trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng đến logistics, đã biến nó thành một lựa chọn phổ biến và tin cậy cho các nhà thầu và doanh nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp EPS tại Triệu Hổ

Xốp PU

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PU là giải pháp tối ưu cho việc giữ ấm và tiết kiệm năng lượng trong xây dựng. Được sản xuất từ phản ứng hóa học giữa isocyanate và polyol, sản phẩm này sở hữu đặc tính cách nhiệt vượt trội cùng khả năng chống thấm nước, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và ngăn chặn thất thoát năng lượng. Với cấu trúc bọt khí kín, xốp PU không chỉ lý tưởng cho việc cách nhiệt tường, mái hay các thiết bị lạnh mà còn mang đến những lợi ích rõ ràng trong việc tối ưu hóa hiệu suất năng lượng cho công trình. Ngoài ra, việc sử dụng xốp PU còn góp phần bảo vệ môi trường, tạo ra không gian sống thoải mái và tiết kiệm cho người sử dụng. Do đó, tấm lót xốp PU đang ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PU tại Triệu Hổ

Xốp PE OPP

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PE OPP là giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp nhờ vào tính năng vượt trội của chúng. Được chế tạo từ polyethylene và polypropylene, loại xốp này nổi bật với khả năng chống nước và chống va đập, giúp bảo vệ hàng hóa hiệu quả. Với trọng lượng nhẹ và dễ dàng thao tác, xốp PE OPP không chỉ mang đến sự tiện lợi cho người sử dụng mà còn thân thiện với môi trường, góp phần vào việc bảo vệ hệ sinh thái. Nhờ vào tính cách nhiệt xuất sắc, sản phẩm này thường được ứng dụng trong bao bì, cách nhiệt và đóng gói, giữ cho các sản phẩm luôn được bảo quản tốt, ổn định về nhiệt độ. Sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu quả và tính năng thân thiện với môi trường khiến xốp PE OPP trở thành lựa chọn ưu việt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PE OPP tại Triệu Hổ

Túi khí Cát Tường

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Cát Tường là một trong những giải pháp cách nhiệt tiên tiến và hiệu quả. Được sản xuất từ lớp nhựa chứa không khí bên trong, sản phẩm này không chỉ nhẹ mà còn có khả năng cách nhiệt vượt trội. Túi khí Cát Tường rất dễ dàng lắp đặt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ các công trình nhà ở cho đến kho lạnh. Việc sử dụng tấm lót này giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian và tiết kiệm năng lượng đáng kể. Nhờ vào sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu quả cách nhiệt và tính tiện lợi trong lắp đặt, Túi khí Cát Tường ngày càng trở thành lựa chọn ưa chuộng của nhiều gia đình và doanh nghiệp, góp phần tối ưu hóa hiệu suất năng lượng và giảm thiểu chi phí trong hoạt động sử dụng nhiệt.

tấm cách nhiệt cát tường p1 (3)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Túi khí Việt Nhật

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Việt Nhật được sản xuất với công nghệ tiên tiến, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao, mang lại độ bền vững và khả năng cách nhiệt hiệu quả. Sản phẩm này có khả năng chống ẩm tốt, giúp bảo vệ các công trình khỏi tác động của độ ẩm và biến đổi nhiệt độ. Thường được ứng dụng trong ngành xây dựng và bảo quản sản phẩm, Túi khí Việt Nhật không chỉ cải thiện hiệu suất năng lượng mà còn đảm bảo an toàn và gia tăng tuổi thọ cho các vật liệu, thiết bị. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và tính năng vượt trội, sản phẩm này đã trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều công trình và ứng dụng khác nhau. Tấm lót và miếng lót Túi khí Việt Nhật thật sự là giải pháp tối ưu cho những yêu cầu khắt khe trong xây dựng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Việt Nhật tại Triệu Hổ

Cao su lưu hóa

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su lưu hóa là những sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ cao su qua quy trình lưu hóa, giúp tối ưu hóa đặc tính cơ học và độ bền. Với khả năng chống nhiệt, hóa chất và độ ẩm vượt trội, cao su lưu hóa là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong sản xuất gạch cách nhiệt, ống dẫn và nhiều ứng dụng khác liên quan đến cách nhiệt. Tấm lót cao su lưu hóa không chỉ bảo vệ các thiết bị khỏi hư hại mà còn nâng cao hiệu suất hoạt động trong các môi trường khắc nghiệt. Nhờ vào những đặc điểm ưu việt, sản phẩm này góp phần tạo ra môi trường làm việc an toàn và hiệu quả cho người sử dụng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su lưu hoá tại Triệu Hổ

Cao su xốp EVA

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su xốp EVA là một loại vật liệu nổi bật nhờ vào đặc tính dẻo, nhẹ và đàn hồi. Với khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội và khả năng chống nước hiệu quả, xốp EVA đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực như sản xuất thảm, giày dép và đồ dùng thể thao. Những sản phẩm làm từ xốp EVA không chỉ mang lại sự thoải mái khi sử dụng mà còn đảm bảo sự bảo vệ tối ưu trước các tác động từ môi trường bên ngoài. Sự linh hoạt và hiệu suất cao của vật liệu này cho phép các nhà sản xuất tạo ra những sản phẩm chất lượng, phù hợp với nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Việc ứng dụng cao su xốp EVA trong cuộc sống hàng ngày không chỉ nâng cao tiện nghi mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su xốp tại Triệu Hổ

Triệu Hổ cung cấp tấm lót, miếng lót cách nhiệt vượt trội

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế sản phẩm tấm lót, miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ.

Tại công trình Lai Châu, những hình ảnh thực tế về tấm lót và miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ thể hiện rõ sự đa dạng và chất lượng vượt trội của sản phẩm. Các tấm lót có bề mặt mịn màng, kết cấu chắc chắn với nhiều lớp cách nhiệt, rất phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xây dựng đến bảo quản sản phẩm trong kho lạnh. Miếng lót được thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt và chống thấm nước, giúp bảo vệ bề mặt và cải thiện hiệu suất cách nhiệt. Những sản phẩm này không chỉ được sử dụng trong các công trình xây dựng mà còn trong các khu vực sản xuất. Hình ảnh sản phẩm giúp khách hàng hình dung rõ hơn về công dụng và lợi ích mà tấm lót, miếng lót mang lại, khẳng định vị thế vững chắc của Triệu Hổ trên thị trường vật liệu xây dựng.

Câu hỏi về chủ đề bán tấm cách nhiệt

Cấu tạo của các loại tấm lót khác nhau có gì đặc biệt?

Các loại tấm lót cách nhiệt hiện nay rất đa dạng về cấu tạo và vật liệu, mỗi loại mang những đặc điểm riêng biệt. Tấm lót xốp PU, ví dụ, được làm từ bọt khí kín, không chỉ giúp cách nhiệt hiệu quả mà còn chống ẩm tốt, có trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt. Bông khoáng, được chế tạo từ sợi đá tự nhiên, mang lại độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt, đồng thời có tác dụng ngăn chặn tiếng ồn. Bông thủy tinh với sợi thủy tinh siêu mịn cũng có hiệu quả cao trong việc cách nhiệt và chống ẩm nhưng vẫn giữ được tính nhẹ. Cao su lưu hóa, qua quá trình lưu hóa, gia tăng tính cơ học và khả năng chống hóa chất. Cuối cùng, xốp EPS được sản xuất từ nhựa polystyrene, vừa nhẹ vừa có khả năng cách nhiệt tốt, phổ biến trong đóng gói và xây dựng.

Các ứng dụng cụ thể của tấm lót trong xây dựng là gì?

Tấm lót cách nhiệt đã trở thành một yếu tố không thể thiếu trong ngành xây dựng nhờ vào những ứng dụng cụ thể và hữu ích của nó. Được sử dụng chủ yếu để cách nhiệt cho mái và tường, tấm lót giúp duy trì nhiệt độ bên trong các công trình, từ đó giảm thiểu chi phí điện cho điều hòa không khí. Ngoài ra, tấm lót còn đóng vai trò quan trọng trong việc cách âm cho các không gian như phòng thu âm và văn phòng, tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh và tập trung. Một ứng dụng đáng chú ý khác là khả năng bảo vệ bề mặt dưới khỏi hư hỏng và trầy xước, đặc biệt trong các khu vực như bếp và công nghiệp. Hơn nữa, tấm lót còn giúp cách nhiệt cho các hệ thống ống dẫn nước nóng và lạnh, góp phần ngăn ngừa sự thất thoát nhiệt hiệu quả.

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt có giúp tiết kiệm chi phí năng lượng không?

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt thực sự mang lại lợi ích tiết kiệm chi phí năng lượng đáng kể. Tấm lót cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống và làm việc, từ đó giảm bớt nhu cầu sử dụng hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm. Theo nhiều nghiên cứu, hiệu quả cách nhiệt có thể giảm tiêu thụ năng lượng từ 20-30%, dẫn đến việc giảm hóa đơn điện cho hộ gia đình và doanh nghiệp. Ngoài việc tiết kiệm tài chính, việc giảm tiêu thụ năng lượng còn góp phần quan trọng vào việc bảo vệ môi trường, giảm thiểu lượng khí thải carbon. Như vậy, đầu tư vào tấm lót cách nhiệt không chỉ mang lại lợi ích kinh tế mà còn là một hành động thiết thực hướng tới phát triển bền vững và bảo vệ hành tinh.

Có cần bảo trì định kỳ cho tấm lót không? Nếu có, quy trình bảo trì như thế nào?

Việc bảo trì định kỳ cho tấm lót cách nhiệt là cần thiết để đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu. Quy trình bảo trì này bao gồm nhiều bước quan trọng. Đầu tiên, cần thực hiện kiểm tra định kỳ tình trạng của tấm lót để phát hiện sớm dấu hiệu hư hỏng hoặc rách. Tiếp theo, việc vệ sinh tấm lót cũng rất quan trọng; sử dụng khăn ẩm để lau sạch bụi bẩn và các vết bám trên bề mặt tấm lót giúp giữ cho hiệu suất luôn ổn định. Nếu trong quá trình kiểm tra thấy tấm lót có hư hỏng nghiêm trọng, việc thay thế ngay lập tức là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt. Cuối cùng, kiểm tra độ ẩm cũng là một bước không thể bỏ qua, đặc biệt đối với các loại tấm lót không chống ẩm, nhằm ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và hư hỏng.

mut-trung-hot-ga-tieu-am-4

Triệu Hổ có vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến Lai Châu?

Triệu Hổ là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm cả Lai Châu. Để đảm bảo dịch vụ vận chuyển hiệu quả và kịp thời, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng của Triệu Hổ hoặc truy cập vào trang web chính thức của công ty. Tại đây, khách hàng có thể tìm hiểu rõ ràng về khả năng giao hàng đến tỉnh Lai Châu, thời gian vận chuyển ước tính, và các chi phí liên quan đến việc giao hàng. Ngoài ra, các chính sách hỗ trợ và dịch vụ tư vấn cũng sẽ được cung cấp để giúp khách hàng có quyết định tốt nhất. Triệu Hổ cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ tận tâm, chính xác và nhanh chóng trong từng quá trình vận chuyển.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.