Bông Khoáng Kiện Yên Bái “Cực khủng”

5/5 - (4791 bình chọn)

Mục lục bài viết

Trải Nghiệm Bông Khoáng Kiện Yên Bái | Đầy đủ | CK 5% – 10%

Bông Khoáng Kiện là một trong những vật liệu xây dựng tiên tiến, nổi bật với khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy hiệu quả. Được sản xuất từ các nguyên liệu tự nhiên, Bông Khoáng không chỉ thân thiện với môi trường mà còn mang lại lợi ích lớn cho các công trình hiện đại. Với cấu trúc sợi khoáng mềm mại, vật liệu này giúp giảm thiểu tiếng ồn, giữ cho không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn. Đồng thời, khả năng cách nhiệt của Bông Khoáng Kiện giúp tiết kiệm năng lượng, duy trì nhiệt độ ổn định và giảm chi phí điện năng. Quan trọng hơn, tính năng chống cháy của vật liệu này đảm bảo an toàn cho các công trình, giảm thiểu rủi ro trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn. Chính vì những ưu điểm vượt trội này, Bông Khoáng Kiện ngày càng trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu và kiến trúc sư.

Tìm hiểu Bông Khoáng Kiện tại Yên Bái

Bông Khoáng Kiện, hay còn gọi là len đá, là một loại vật liệu xây dựng quan trọng trong ngành xây dựng hiện đại. Được sản xuất từ các khoáng chất tự nhiên, bông khoáng có khả năng cách nhiệt và chống cháy vượt trội, tạo nên một lớp bảo vệ hoàn hảo cho các công trình. Không chỉ giữ ấm, bông khoáng còn giúp giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Đặc biệt, với khả năng chịu nhiệt cao, bông khoáng kiện đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công trình khỏi nguy cơ cháy nổ, làm tăng độ bền và an toàn cho công trình. Sử dụng bông khoáng trong xây dựng không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn góp phần bảo vệ môi trường, thể hiện trách nhiệm của ngành xây dựng đối với thế giới bền vững.

bông khoáng rockwool tấm 100kgm3-4

Cấu tạo của Bông Khoáng Kiện

Bông Khoáng Kiện là một vật liệu cách âm, chịu nhiệt được cấu tạo từ quặng đá Bazan và Dolomit đã trải qua quy trình kết tinh tự nhiên hàng triệu năm. Sau đó, quặng được nung chảy ở nhiệt độ rực lửa lên tới 1600°C, tạo ra những sợi mảnh mai nhưng cực kỳ bền bỉ. Những sợi này được kéo thành sợi bông cách âm, sau đó hình thành thành các dạng khác nhau như tấm, cuộn hoặc ống. Với khả năng biến hóa linh hoạt, Bông Khoáng Kiện trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ các công trình xây dựng vững chãi cho đến những không gian yên tĩnh giúp giảm tiếng ồn. Nhờ vào đặc tính nổi bật này, Bông Khoáng Kiện không chỉ đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất cách âm mà còn góp phần tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn.

bông khoáng rockwool tấm 100kgm3-4

Một số tên gọi thông dụng của Bông Khoáng Kiện

Bông khoáng kiên là một vật liệu cách âm và cách nhiệt được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với nhiều tên gọi như bông khoáng, bông khoáng rockwool, bông cách âm, và tấm rockwool, sản phẩm này nổi bật với khả năng chống cháy, làm giảm âm thanh và giữ nhiệt. Bông khoáng thường được sản xuất dưới dạng tấm hay ống, trong đó tấm rockwool dày 50mm là một lựa chọn ưa chuộng nhờ tính năng cách nhiệt hiệu quả. Bên cạnh đó, bông thủy tinh rockwool cũng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cách âm. Những đặc điểm vượt trội của bông khoáng kiên giúp nó trở thành một giải pháp lý tưởng cho các công trình cần tối ưu hóa về âm thanh và nhiệt độ, đồng thời đảm bảo an toàn cháy nổ.

Phân loại Bông Khoáng Kiện

Dựa vào quy cách đóng gói sản phẩm, Bông khoáng được chia thành ba loại chính:

Bông khoáng dạng tấm

Bông khoáng kiện dạng tấm là sản phẩm được chế tạo từ sợi khoáng tự nhiên, được cắt thành những tấm phẳng với kích thước và độ dày chuẩn chỉnh. Những tấm bông khoáng này được sử dụng làm vật liệu cách âm, cách nhiệt trong thiết kế và xây dựng, cung cấp giải pháp bảo vệ toàn diện cho các công trình. Khi được lắp đặt vào tường, trần hay mái, bông khoáng không chỉ tạo ra sự đồng đều tuyệt đối mà còn giúp duy trì môi trường sống an toàn, bền bĩ trước ảnh hưởng của thời tiết và thời gian. Với khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội, bông khoáng kiện đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất năng lượng và mang lại sự thoải mái cho không gian sống và làm việc. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự bền vững và hiệu quả trong xây dựng.

Bông khoáng dạng cuộn

Bông khoáng dạng cuộn là một trong những vật liệu cách nhiệt linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và ngành công nghiệp. Với khả năng tuỳ chỉnh chiều dài và độ dày, bông khoáng dễ dàng thích nghi với các bề mặt không đều như mái nhà, đường ống và các kết cấu khác. Đặc biệt, các cuộn bông khoáng có thể được gia cố thêm bằng lớp lưới kẽm, giấy bạc hoặc vải thủy tinh, từ đó nâng cao khả năng chống ẩm và bảo vệ tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt. Vật liệu này không chỉ giúp giảm thiểu tổn thất nhiệt năng mà còn góp phần cải thiện hiệu suất năng lượng cho công trình. Nhờ vào những đặc tính ưu việt, bông khoáng dạng cuộn ngày càng được ưa chuộng trong các dự án xây dựng hiện đại.

Bông khoáng dạng ống

Bông khoáng kiện dạng ống, hay còn gọi là bông khoáng định hình, là một trong những vật liệu cách nhiệt hiệu quả trong lĩnh vực công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất dưới dạng ống với kích thước và hình dạng tiêu chuẩn, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và nhanh chóng. Bông khoáng dạng ống không chỉ có khả năng cách nhiệt tốt mà còn đảm bảo độ bền cao, chịu được nhiệt độ và áp suất cao trong quá trình hoạt động. Ứng dụng chính của bông khoáng kiện dạng ống là bảo ôn cho các hệ thống đường ống dẫn nhiệt, giúp ngăn cản thất thoát nhiệt và tiết kiệm năng lượng. Nhờ vào thiết kế chuyên dụng và tính ứng dụng linh hoạt, sản phẩm này đang trở thành lựa chọn ưu tiên cho các doanh nghiệp trong việc tối ưu hóa quy trình sản xuất và bảo trì thiết bị.

Khám phá thông số kỹ thuật Bông khoáng

Thông số kỹ thuật chung

Mỗi dạng Bông Khoáng Kiện được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu và ứng dụng cụ thể trong xây dựng và công nghiệp.

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113

Bông khoáng rockwool ống 28-4

Hệ số cách nhiệt chi tiết

HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

bông khoáng rockwool ống phi 325-6

Hệ số cách âm chi tiết

HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT
TẦN SỐ TỶ TRỌNG HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)

tương ứng theo tỷ trọng

125Hz 60; 80; 100; 120 0,28; 0,26; 0,37; 0,35
250Hz 60; 80; 100; 120 0,55; 0,73; 0,62; 0,67
500Hz 60; 80; 100; 120 0,95; 0,9; 0,91; 0,89
1,000Hz 60; 80; 100; 120 0,99; 0,99; 0,98; 0,97
2,000Hz 60; 80; 100; 120 0,97; 0,95; 0,95; 0,96
4,000Hz 60; 80; 100; 120 0,98; 0,97; 0,97; 0,95

Một số chứng chỉ Bông Khoáng Kiện đảm bảo chất lượng

Bông Khoáng Kiện là vật liệu nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm xuất sắc, ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Để đảm bảo chất lượng, nhiều chứng chỉ quốc tế được áp dụng như ISO 9001 về quản lý chất lượng, và EUCEB về tiêu chuẩn sức khỏe môi trường. Những chứng chỉ này không chỉ khẳng định hiệu suất cách nhiệt, cách âm mà còn cam kết rằng sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng và tương thích với các quy định bảo vệ môi trường. Sự công nhận này nâng cao giá trị của Bông Khoáng Kiện trong các dự án xây dựng hiện đại.

Ưu điểm vượt trội của Bông Khoáng Kiện

Những ưu điểm vượt trội của Bông Khoáng Kiện mang lại sự bảo vệ toàn diện và tiết kiệm năng lượng đáng kinh ngạc cho mọi công trình.

Khả năng chống cháy phi thường

Bông Khoáng Kiện là vật liệu chống cháy hiệu quả, có khả năng chịu được nhiệt độ lên đến 1200°C. Với cấu trúc đặc biệt, nó hoạt động như một lá chắn vô hình để ngăn chặn ngọn lửa, kéo dài thời gian chống cháy lên đến 2 giờ. Điều này giúp bảo vệ các công trình và thiết bị trong các tình huống khẩn cấp, giảm thiểu thiệt hại do hỏa hoạn gây ra. Sự ổn định và bền bỉ của Bông Khoáng Kiện làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp an toàn.

bông khoáng rockwool ống phi 90-7

Cách âm tuyệt hảo

Bông Khoáng Kiện là vật liệu cách âm ưu việt, nổi bật với khả năng hấp thụ âm thanh hoàn hảo. Nhờ cấu trúc sợi khoáng tự nhiên, sản phẩm này có thể hấp thu mọi tiếng ồn từ môi trường xung quanh, giúp tạo ra không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Sử dụng Bông Khoáng Kiện trong xây dựng và trang trí nội thất không chỉ giảm thiểu tiếng ồn mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống, mang lại sự thư giãn cần thiết giữa nhịp sống ồn ào của đô thị. Đây là lựa chọn lý tưởng cho mọi gia đình.

Cách nhiệt hiệu quả

Bông Khoáng Kiện là giải pháp cách nhiệt hiệu quả trong bối cảnh hiện tượng hiệu ứng nhà kính và cảnh báo nhiệt độ cao. Sản phẩm này giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi cái nóng gay gắt, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ và thoải mái. Với khả năng cách nhiệt vượt trội, Bông Khoáng Kiện không chỉ giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho hệ thống điều hòa mà còn góp phần bảo vệ môi trường. Việc sử dụng Bông Khoáng Kiện không chỉ mang lại lợi ích kinh tế mà còn thể hiện trách nhiệm của mỗi cá nhân đối với vấn đề khí hậu toàn cầu.

bông khoáng rockwool tấm 100kgm3-5

Độ bền đáng nể

Bông Khoáng Kiện nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao mà không bị biến dạng hay mục rữa, góp phần vào sự ổn định và an tâm cho người sử dụng. Với tuổi thọ ấn tượng từ 20 đến 50 năm, sản phẩm này thực sự giống như một người bạn đồng hành đáng tin cậy trong các công trình xây dựng và ứng dụng cách nhiệt. Chất liệu Bông Khoáng Kiện không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn về hiệu suất mà còn mang lại giải pháp bền vững cho môi trường, khẳng định vị trí của mình trong ngành vật liệu xây dựng hiện đại.

Chống thấm nước vượt trội

Bông Khoáng Kiện nổi bật với khả năng chống thấm nước vượt trội, nhờ vào chỉ số hấp thụ nước thấp. Khi ứng dụng vào các công trình xây dựng, loại vật liệu này đảm bảo giữ cho không gian luôn khô ráo, vững chắc trước những điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Việc sử dụng Bông Khoáng Kiện không chỉ giúp gia tăng độ bền của công trình mà còn giảm thiểu rủi ro liên quan đến nước thấm, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người sử dụng. Đây là một lựa chọn tối ưu cho các kiến trúc sư và nhà thầu xây dựng.

bông khoáng rockwool phi 48 3

Thân thiện với môi trường

Bông Khoáng Kiện là một vật liệu tuyệt vời trong xây dựng và cách âm, với đặc điểm nổi bật là không chứa amiăng và không độc hại. Điều này đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng và môi trường xung quanh. Bên cạnh đó, bông khoáng có khả năng tái sử dụng, giúp giảm thiểu lượng chất thải và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. Lựa chọn Bông Khoáng Kiện không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế mà còn là một cam kết cho tương lai bền vững, hướng tới một môi trường sống trong lành và an toàn hơn.

Ứng dụng đầy sáng tạo của Bông Khoáng Kiện

Với vô số ưu điểm vượt trội, Bông Khoáng Kiện đã trở thành ngôi sao sáng trong mắt các chủ đầu tư, nhà thầu, và kỹ sư thiết kế.

Cách âm, cách nhiệt cho công trình dân dụng

Bông Khoáng Kiện là giải pháp cách âm, cách nhiệt lý tưởng cho các công trình dân dụng. Từ những tòa nhà cao tầng đến các khu dân cư hay trung tâm thương mại, sản phẩm này mang lại sự yên tĩnh và mát mẻ cho không gian sống. Được lắp đặt trên tường, trần, vách thạch cao và mái tôn, Bông Khoáng Kiện không chỉ bảo vệ công trình khỏi tiếng ồn mà còn giúp tiết kiệm năng lượng, duy trì nhiệt độ lý tưởng. Đây thực sự là lựa chọn hoàn hảo để nâng cao chất lượng cuộc sống trong các công trình hiện đại.

Bông khoáng rockwool ống phi 219-6

Trong công nghiệp

Bông Khoáng Kiện là một vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho các dự án công nghiệp, đặc biệt trong việc bảo vệ các lò nấu nhôm, lò điện và lò hơi. Nhờ vào tính năng cách nhiệt vượt trội, bông khoáng tạo ra lớp khiên kiên cố, giúp giảm thiểu thất thoát nhiệt và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Ngoài ra, sự ứng dụng của bông khoáng còn mở rộng ra các hệ thống đường ống dẫn nhiệt và hệ thống điều hòa không khí, giữ vững ổn định nhiệt độ cho thiết bị, từ đó nâng cao hiệu quả và độ bền cho toàn bộ hệ thống.

Tiêu âm

Bông Khoáng Kiện là vật liệu ưu việt trong việc tiêu âm, giúp cải thiện chất lượng âm thanh trong các không gian như rạp chiếu phim, vũ trường hay quán karaoke. Với khả năng hấp thụ âm thanh xuất sắc, bông khoáng biến những nơi ồn ào trở thành môi trường thư giãn, dễ chịu. Việc sử dụng bông khoáng không chỉ mang lại trải nghiệm âm thanh trong trẻo mà còn giảm thiểu tiếng vang, tạo nên không gian lý tưởng cho các hoạt động giải trí. Nhờ vào tính năng này, bông khoáng Kiện đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho thiết kế tiêu âm.

bông khoáng rockwool ốn phi 76 2

Trồng rau sạch, cây xanh

Bông Khoáng Kiện không chỉ nổi bật trong lĩnh vực tiêu âm mà còn đóng góp quan trọng trong nông nghiệp sạch. Nhờ khả năng cung cấp khoáng chất cần thiết, Bông Khoáng Kiện giúp nuôi dưỡng cây giống, tạo ra môi trường phát triển lý tưởng cho rau và cây xanh. Việc sử dụng Bông Khoáng Kiện trong trồng rau xanh không chỉ nâng cao chất lượng đất mà còn giúp cung cấp các dưỡng chất quý, đảm bảo sản phẩm nông nghiệp an toàn và sạch. Nhờ đó, người trồng có thể hiện thực hóa giấc mơ về vườn rau xanh mát và bền vững.

Báo giá Bông khoáng Yên Bái (08/04/2026)

Chúng tôi tự hào giới thiệu dịch vụ báo giá bông khoáng chống cháy với mức giá cạnh tranh và hợp lý. Sản phẩm của chúng tôi không chỉ đảm bảo chất lượng cao mà còn được thiết kế để tiết kiệm chi phí cho khách hàng. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng quý khách hàng trong việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng và bảo đảm độ bền vững lâu dài. Với sự chuyên nghiệp và tôn trọng khách hàng, chúng tôi sẽ mang đến giải pháp bông khoáng phù hợp nhất, giúp nâng cao sự an toàn cho các công trình xây dựng.

Bảng báo giá Bông khoáng – dạng tấm Yên Bái

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Bảng báo giá Bông khoáng – dạng cuộn Yên Bái

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Bảng báo giá Bông khoáng – dạng ống Yên Bái

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/Ống)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc376.000

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn thiết kế, kiến trúc sư, đội thầu thợ…nhanh tay liên hệ ngay chúng tôi nhé!

Xem thêm Báo giá các loại Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy

10 Điều cam kết chất lượng uy tín khi mua sản phẩm

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Chúng tôi cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Chúng tôi cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế Bông Khoáng Kiện Yên Bái

Trong quá trình hoạt động, chúng tôi luôn chú trọng đến việc cung cấp hình ảnh thực tế của sản phẩm Bông Khoáng Kiện. Những bức ảnh này không chỉ giúp khách hàng dễ dàng nhận diện và đánh giá chất lượng, mà còn thể hiện sự đa dạng và tính ứng dụng của vật liệu. Qua đó, khách hàng có cái nhìn chân thực về quy trình sản xuất và thi công sản phẩm. Mỗi hình ảnh đều mang ý nghĩa quan trọng, góp phần tạo dựng niềm tin và sự minh bạch trong cam kết chất lượng của chúng tôi. Chúng tôi hiểu rằng sự tin tưởng của khách hàng là tài sản quý giá nhất, và thông qua từng hình ảnh, chúng tôi luôn sẵn sàng chứng minh cho khách hàng thấy rằng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp hoàn toàn đáp ứng được những tiêu chí khắt khe nhất về chất lượng và hiệu quả sử dụng.

Một số câu hỏi liên quan đến Bông Khoáng Kiện

Câu hỏi: Bông khoáng có lưới dùng ở vị trí nào?

Bông khoáng có lưới là vật liệu cách nhiệt hiệu quả, thường được lắp đặt tại những vị trí có cao độ nghiêng như mái nhà, tường dốc hoặc các khu vực có nguy cơ trượt. Tấm lưới giữ cho Bông khoáng không bị dịch chuyển, đảm bảo tính ổn định và hiệu suất cách nhiệt tối ưu. Việc lắp đặt đúng cách không chỉ ngăn chặn hiện tượng trễ hoặc dồn Bông khoáng xuống dưới, mà còn kéo dài tuổi thọ của vật liệu, từ đó tiết kiệm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng cho các công trình xây dựng.

Câu hỏi: Cần trang bị những gì khi thi công Bông Khoáng Kiện tại nhà?

Khi thi công Bông Khoáng Kiện tại nhà, việc trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ là rất quan trọng. Bạn cần chuẩn bị kính bảo hộ để tránh bụi hoặc các hạt nhỏ bay vào mắt; găng tay chống bụi để bảo vệ da tay khỏi tổn thương; áo quần bảo hộ để ngăn chặn sự tiếp xúc với bụi Bông Khoáng; và mũ bảo hộ để bảo vệ đầu khỏi những va chạm có thể xảy ra. Việc sử dụng các trang bị này không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe cá nhân mà còn đảm bảo an toàn trong quá trình thi công.

Bông khoáng Rockwool dạng cuộn không lưới dày 75mm-4

Câu hỏi: Bông Khoáng Kiện có an toàn cho sức khỏe không?

Bông Khoáng Kiện được coi là vật liệu an toàn khi sử dụng đúng cách, tuy nhiên trong quá trình thi công, bụi phát sinh từ nó có thể gây ra một số vấn đề cho sức khoẻ. Việc hít phải bụi này có thể dẫn đến kích ứng đường hô hấp, trong khi tiếp xúc trực tiếp có thể gây kích ứng da. Để giảm thiểu những rủi ro này, người sử dụng nên sử dụng trang bị bảo hộ như khẩu trang và găng tay. Ngoài ra, việc thông gió tốt trong không gian thi công cũng góp phần nâng cao mức độ an toàn khi sử dụng Bông Khoáng Kiện.

Câu hỏi: Bông Khoáng Kiện có thể tái chế hoặc thân thiện với môi trường không?

Bông Khoáng Kiện là sản phẩm thân thiện với môi trường, được sản xuất từ các vật liệu thiên nhiên, góp phần giảm thiểu ô nhiễm. Chúng có khả năng tái chế, giúp tiết kiệm tài nguyên và giảm lượng rác thải. Tuy nhiên, để đảm bảo tính bền vững và giảm tối thiểu tác động đến môi trường, quá trình xử lý bông khoáng sau khi sử dụng cần được thực hiện đúng cách. Việc thực hiện tái chế không chỉ bảo vệ môi trường mà còn nâng cao hiệu quả kinh tế cho các doanh nghiệp và cộng đồng.

bông khoáng rockwool ống phi 377-1

Câu hỏi: Bông Khoáng Kiện có gây kích ứng, gây ngứa không?

Bông Khoáng Kiện, mặc dù là vật liệu xây dựng phổ biến, có thể gây ra tình trạng ngứa và kích ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp với cơ thể. Chất liệu này chứa các sợi mịn có thể xâm nhập vào da, gây khó chịu cho người làm việc với chúng. Để đảm bảo an toàn, người lao động nên thực hiện việc tắm rửa bằng xà phòng diệt khuẩn ngay sau khi thi công, nhằm loại bỏ bụi bẩn và các hạt bông còn sót lại trên da. Sự chú ý này không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe mà còn nâng cao hiệu quả công việc.

Câu hỏi: Triệu Hổ có vận chuyển Bông Khoáng Kiện đến tận nơi không?

Chính sách vận chuyển của Triệu Hổ đối với Bông Khoáng Kiện được thiết lập nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ tối ưu nhằm mang đến sự hài lòng cho khách hàng. Với hệ thống nhà máy sản xuất và kho hàng trải dài từ Bắc đến Nam, chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ vận chuyển Bông Khoáng Kiện và tất cả các vật liệu cách nhiệt cách âm chất lượng cao đến tận tay người nhận. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và phương tiện vận chuyển hiện đại sẽ giúp quá trình giao hàng diễn ra nhanh chóng, an toàn và hiệu quả.

Bông Khoáng Kiện Yên Bái là sản phẩm chính hãng được Triệu Hổ cung cấp, mang đến giải pháp cách nhiệt và chống cháy hiệu quả cho các công trình xây dựng. Với những tính năng vượt trội, sản phẩm này giúp cải thiện hiệu suất năng lượng và bảo vệ môi trường sống. Chúng tôi hy vọng những thông tin chia sẻ sẽ hỗ trợ quý khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tận tình và chi tiết, nhằm đảm bảo công trình của bạn đạt được thành công như mong đợi.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.