Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Gia Lai ” Siêu hot “

5/5 - (4633 bình chọn)

Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt Tại Gia Lai | Ấn tượng nổi bật | CK 5% – 10%

Tấm lót miếng lót cách nhiệt là một lựa chọn hiệu quả cho những ai muốn cải thiện khả năng cách nhiệt và cách âm trong không gian sống hoặc làm việc. Sản phẩm này không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm năng lượng mà còn nâng cao trải nghiệm sống với điều kiện thoải mái hơn. Tấm lót cách nhiệt được làm từ nhiều chất liệu khác nhau, bao gồm polyurethane, polystyrene và các vật liệu tự nhiên, mang đến sự đa dạng trong ứng dụng từ xây dựng nhà ở cho đến các công trình công nghiệp. Nhờ vào tính bền vững và khả năng chịu nhiệt tốt, tấm lót này ngày càng trở nên phổ biến và được ưa chuộng. Với việc sử dụng đúng loại tấm lót cách nhiệt, bạn có thể bảo vệ không gian sống của mình khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt và giảm thiểu chi phí năng lượng.

Giới thiệu về Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt là những giải pháp quan trọng giúp kiểm soát nhiệt độ và bảo vệ các bề mặt trong nhiều môi trường khác nhau. Chúng được chế tạo từ các vật liệu cách nhiệt như xốp, bông thủy tinh hoặc các vật liệu tổng hợp, với khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt từ các nguồn nhiệt đến bề mặt bên dưới. Tấm lót cách nhiệt thường có khả năng chịu nhiệt cao, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, nhà máy sản xuất và các thiết bị gia dụng, nhằm giảm thiểu mất nhiệt và tối ưu hóa tiết kiệm năng lượng. Ngược lại, miếng lót cách nhiệt thường có kích thước nhỏ hơn, dễ dàng sử dụng và linh hoạt, thích hợp cho việc bảo vệ các bề mặt trong gia đình như bàn, bếp và thiết bị điện tử khỏi ảnh hưởng của nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho người sử dụng.

Công dụng của Tấm Lót Miếng Lót Cách Nhiệt

Cách nhiệt

Tấm lót cách nhiệt là một giải pháp hiệu quả trong việc kiểm soát nhiệt độ bên trong các công trình xây dựng. Chúng có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa các không gian khác nhau, từ đó duy trì nhiệt độ ổn định và thoải mái cho người sử dụng. Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt không chỉ giúp giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm mà còn kéo dài tuổi thọ của các thiết bị này. Đồng thời, việc tiết kiệm năng lượng còn đóng góp tích cực vào bảo vệ môi trường, giảm lượng khí thải carbon và tác động tiêu cực đến khí hậu. Với những lợi ích vượt trội, tấm lót cách nhiệt đang dần trở thành lựa chọn hàng đầu trong thiết kế xây dựng hiện đại, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về tiết kiệm năng lượng và bền vững.

Cách âm

Tấm lót cách âm đang trở thành một giải pháp hiệu quả cho việc giảm thiểu tiếng ồn trong nhiều không gian khác nhau như văn phòng, phòng thu âm và nhà ở. Chúng được thiết kế đặc biệt để hấp thụ âm thanh, giúp ngăn chặn tiếng ồn từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong. Việc sử dụng tấm lót cách âm không chỉ tạo ra môi trường yên tĩnh cho người sử dụng mà còn tăng cường sự tập trung trong công việc và học tập. Đặc biệt, trong các phòng thu âm, tấm lót này đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng âm thanh, hạn chế tiếng vang và đảm bảo độ trong trẻo cho sản phẩm ghi âm. Tóm lại, tấm lót cách âm không chỉ mang lại lợi ích về mặt âm thanh mà còn cải thiện chất lượng cuộc sống của con người.

Giảm rung và sốc

Tấm lót, đặc biệt là những loại được thiết kế đặc biệt, có vai trò quan trọng trong việc giảm rung và sốc trong các thiết bị công nghiệp và máy móc. Những tấm lót này có khả năng hấp thụ rung động, nhờ vào cấu trúc vật liệu và tính năng đàn hồi của chúng, góp phần hạn chế tác động tiêu cực lên các linh kiện bên trong. Việc sử dụng tấm lót không chỉ bảo vệ các bộ phận thiết bị khỏi sự hao mòn do rung lắc mà còn giúp nâng cao độ bền và tuổi thọ của máy móc. Ngoài ra, tấm lót còn giúp cải thiện hiệu suất hoạt động tổng thể, giảm thiểu tiếng ồn và tạo ra một môi trường làm việc an toàn hơn. Do đó, đầu tư vào tấm lót chất lượng cao là một giải pháp hữu hiệu cho bất kỳ doanh nghiệp nào trong ngành công nghiệp.

Ứng dụng trong đóng gói

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong ngành đóng gói hàng hóa, cung cấp khả năng bảo vệ tối ưu cho sản phẩm khỏi những tác động tiêu cực từ nhiệt độ và va đập. Việc sử dụng tấm lót trong quy trình logistics giúp đảm bảo hàng hóa được bảo vệ một cách hiệu quả trong suốt quá trình vận chuyển, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng và đảm bảo chất lượng sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng. Với cấu trúc đặc biệt, tấm lót cách nhiệt không chỉ giúp cách nhiệt mà còn tạo ra một lớp đệm an toàn, ngăn ngừa va chạm và rung động. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các sản phẩm nhạy cảm như thực phẩm, dược phẩm và thiết bị điện tử. Nhờ vậy, tấm lót cách nhiệt đã trở thành một giải pháp không thể thiếu trong ngành đóng gói hiện đại.

Cải thiện hiệu suất năng lượng

Tấm lót cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất năng lượng của các thiết bị trong ngành đóng gói. Nhờ khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, tấm lót này giúp giảm thiểu sự tiêu hao năng lượng, từ đó tiết kiệm chi phí vận hành cho doanh nghiệp. Bằng việc cách ly nhiệt tốt hơn, thiết bị sẽ làm việc hiệu quả hơn, giảm thời gian hoạt động cần thiết và từ đó giảm thiểu khí thải carbon. Sự hiện diện của tấm lót không chỉ góp phần tăng cường hiệu quả sản xuất mà còn hỗ trợ mạnh mẽ cho các mục tiêu bảo vệ môi trường. Khi áp dụng các tấm lót cách nhiệt, doanh nghiệp không chỉ nâng cao tính cạnh tranh của mình mà còn thể hiện trách nhiệm xã hội đối với tương lai bền vững. Đây thực sự là một giải pháp win-win cho cả doanh nghiệp và môi trường.

Danh sách tấm lót miếng lót cách nhiệt tốt nhất tại Gia Lai

Bông thủy tinh

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông thủy tinh là giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt và cách âm. Chế tạo từ sợi thủy tinh siêu mịn, vật liệu này có trọng lượng nhẹ và khả năng chống ẩm tốt, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các không gian sống. Nhờ vào khả năng cách nhiệt ưu việt, bông thủy tinh không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra môi trường sống thoải mái hơn. Bên cạnh đó, bông thủy tinh còn an toàn cho sức khỏe con người và thân thiện với môi trường, chính vì thế ngày càng được ưa chuộng trong ngành xây dựng. Tấm lót này thường được sử dụng cho mái, tường và hệ thống ống dẫn, mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng và nâng cao chất lượng cuộc sống bền vững.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh tại Triệu Hổ

Bông khoáng

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông khoáng là sản phẩm được chế tạo từ đá tự nhiên, mang lại khả năng chịu nhiệt vượt trội và hiệu quả cách âm đáng kể. Với tính năng chống cháy nổi bật, sản phẩm không chỉ đảm bảo an toàn cho người sử dụng mà còn thân thiện với sức khỏe. Bông khoáng sở hữu tuổi thọ dài, làm cho nó trở thành giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Thường được áp dụng trong các công trình công nghiệp, nhà máy, và hệ thống điều hòa không khí, tấm lót bông khoáng góp phần duy trì môi trường làm việc ổn định và an toàn, đồng thời tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong các hệ thống HVAC. Việc sử dụng bông khoáng không chỉ nâng cao chất lượng công trình mà còn giúp tiết kiệm chi phí vận hành dài hạn.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông khoáng tại Triệu Hổ

Bông gốm

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt bông gốm là giải pháp hiệu quả cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu nhiệt cao. Được sản xuất từ sợi gốm, vật liệu này nổi bật với khả năng chống chịu nhiệt độ lên đến hàng trăm độ C mà không bị phân hủy. Với tính năng cách nhiệt xuất sắc, bông gốm thường được sử dụng trong lò nung và cách nhiệt cho các thiết bị công nghiệp, giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và kéo dài tuổi thọ cho hệ thống máy móc. Việc sử dụng bông gốm không chỉ giúp cải thiện hiệu quả làm việc mà còn đảm bảo an toàn trong môi trường có nhiệt độ cao. Chính vì những đặc điểm ưu việt này, tấm lót và miếng lót bông gốm trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Xem thêm: Tấm cách nhiệt bông gốm tại Triệu Hổ

Xốp XPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp XPS là giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt trong các công trình xây dựng hiện đại. Được sản xuất bằng phương pháp ép đùn, vật liệu này nổi bật với khả năng chống thấm nước và độ bền cao. Nhờ vào cấu trúc tế bào kín, xốp XPS không chỉ cách ly nhiệt hiệu quả mà còn ngăn chặn sự thẩm thấu của nước, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình như tường, sàn và mái. Việc áp dụng xốp XPS trong thiết kế xây dựng không chỉ mang lại hiệu quả năng lượng cao mà còn nâng cao độ an toàn cho không gian sống. Với những ưu điểm vượt trội, xốp XPS đã nhanh chóng trở thành lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng, góp phần tạo dựng môi trường sống tiện nghi và thân thiện với môi trường.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp XPS tại Triệu Hổ

Xốp EPS

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp EPS là một trong những vật liệu nhẹ và hiệu quả nhất hiện nay, được sản xuất từ nhựa polystyrene qua quy trình nở. Với chi phí thấp, xốp EPS không chỉ cung cấp giải pháp kinh tế mà còn nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội. Sản phẩm này thường được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, nơi nó giúp cách nhiệt cho các bộ phận như tường, mái và sàn, tạo nên môi trường sống thoải mái và tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, xốp EPS còn được ứng dụng rộng rãi trong đóng gói sản phẩm nhờ vào tính năng bảo vệ ấn tượng. Nhờ sự linh hoạt trong thiết kế và tính năng ưu việt, xốp EPS đã trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành nghề, từ xây dựng cho đến logistics.

Mút xốp eps 12kg_m3 (1)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp EPS tại Triệu Hổ

Xốp PU

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PU là những vật liệu lý tưởng được sản xuất từ phản ứng hóa học giữa isocyanate và polyol. Với cấu trúc bọt khí kín, xốp PU mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và ngăn chặn sự thất thoát năng lượng. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho việc cách nhiệt các bức tường, mái nhà và các thiết bị lạnh. Ngoài ra, hiệu suất cách nhiệt xuất sắc của xốp PU không chỉ nâng cao hiệu quả năng lượng cho các công trình mà còn góp phần bảo vệ môi trường, đồng thời tạo ra không gian sống thoải mái và tiết kiệm. Với những đặc điểm nổi bật này, tấm lót xốp PU đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PU tại Triệu Hổ

Xốp PE OPP

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt xốp PE OPP là sản phẩm được chế tác từ polyethylene và polypropylene, mang lại nhiều lợi ích nổi bật. Với khả năng chống nước và va đập hiệu quả, loại xốp này không chỉ nhẹ mà còn dễ dàng sử dụng, là giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Tấm lót PE OPP thường được áp dụng trong lĩnh vực bao bì sản phẩm, đóng gói, và cách nhiệt, giúp bảo vệ hàng hóa khỏi các tác động bên ngoài và duy trì nhiệt độ ổn định cho các sản phẩm nhạy cảm. Ngoài ra, chất liệu này còn thân thiện với môi trường, góp phần vào việc tiết kiệm năng lượng và bảo vệ hệ sinh thái. Với những đặc tính vượt trội, xốp PE OPP đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ngành công nghiệp hiện nay.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt xốp PE OPP tại Triệu Hổ

Túi khí Cát Tường

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Cát Tường là giải pháp cách nhiệt hàng đầu, được sản xuất từ lớp nhựa chứa không khí bên trong, mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Với trọng lượng nhẹ và dễ lắp đặt, sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng, như cách nhiệt cho nhà ở, kho lạnh và các công trình xây dựng. Túi khí Cát Tường không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống mà còn tiết kiệm năng lượng đáng kể, giảm thiểu chi phí điện năng cho gia đình. Sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu quả cách nhiệt và tính tiện lợi đã khiến sản phẩm trở thành lựa chọn được ưa chuộng bởi những khách hàng mong muốn nâng cao hiệu suất năng lượng. Với Túi khí Cát Tường, bạn hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng và hiệu quả trong việc cách nhiệt.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Túi khí Việt Nhật

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt Túi khí Việt Nhật là sản phẩm nổi bật, được sản xuất theo công nghệ tiên tiến và đảm bảo chất lượng vượt trội. Với đặc tính bền bỉ và khả năng cách nhiệt tốt, sản phẩm này không chỉ chống ẩm hiệu quả mà còn bảo vệ công trình khỏi những biến đổi của độ ẩm và nhiệt độ. Thường được áp dụng trong ngành xây dựng và bảo quản sản phẩm, Túi khí Việt Nhật đóng vai trò quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu suất năng lượng, đồng thời bảo đảm an toàn và kéo dài tuổi thọ cho các vật liệu và thiết bị. Sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và tính năng ưu việt đã giúp sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu, được nhiều chuyên gia và khách hàng tin tưởng trong các ứng dụng khác nhau.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Xem thêm: Tấm cách nhiệt Việt Nhật tại Triệu Hổ

Cao su lưu hóa

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su lưu hóa là giải pháp ưu việt cho nhiều ngành công nghiệp nhờ vào các đặc tính nổi bật của nó. Được chế tạo từ cao su đã được lưu hóa, sản phẩm này sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chống nhiệt, hóa chất và độ ẩm vượt trội. Điều này khiến cho tấm lót cao su lưu hóa trở thành lựa chọn lý tưởng trong sản xuất gạch cách nhiệt, ống dẫn và các ứng dụng công nghiệp khác. Không chỉ đảm bảo hiệu suất cách nhiệt tối ưu, sản phẩm còn giúp bảo vệ thiết bị khỏi tác động của môi trường khắc nghiệt, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động. Với những ưu điểm như vậy, tấm lót cao su lưu hóa đang ngày càng được ưa chuộng trong các lĩnh vực cần tính bền bỉ và hiệu suất cao.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su lưu hoá tại Triệu Hổ

Cao su xốp EVA

Tấm lót và miếng lót cách nhiệt cao su xốp EVA là những vật liệu có nhiều ưu điểm nổi bật. Đặc trưng với độ dẻo, nhẹ và tính đàn hồi cao, xốp EVA cung cấp khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nước hiệu quả. Nhờ vào những tính năng này, cao su xốp EVA trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực, bao gồm sản xuất thảm, giày dép và đồ dùng thể thao. Sự linh hoạt của vật liệu này không chỉ mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng mà còn đảm bảo sự bảo vệ tối ưu trước các tác động bên ngoài. Bên cạnh đó, khả năng tùy biến trong thiết kế cho phép các nhà sản xuất tạo ra các sản phẩm không chỉ chất lượng mà còn đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Cao su xốp EVA thực sự là một giải pháp hàng đầu cho sự thoải mái và an toàn.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Xem thêm: Tấm cách nhiệt cao su xốp tại Triệu Hổ

Triệu Hổ cung cấp tấm lót, miếng lót cách nhiệt vượt trội

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế sản phẩm tấm lót, miếng lót cách nhiệt của Triệu Hổ.

Trong công trình Gia Lai, một số hình ảnh thực tế về tấm lót và miếng lót cách nhiệt của thương hiệu Triệu Hổ đã thể hiện rõ nét sự đa dạng và chất lượng vượt trội của sản phẩm. Các tấm lót với bề mặt mịn màng, cùng các lớp cách nhiệt chắc chắn, cho thấy khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Miếng lót được thiết kế gọn nhẹ và dễ dàng lắp đặt, đồng thời có khả năng chống thấm nước, giúp bảo vệ bề mặt hiệu quả và đảm bảo tính năng cách nhiệt tối ưu. Những hình ảnh này được ghi lại tại các không gian thực tế như công trình xây dựng và khu vực sản xuất, thể hiện tính ứng dụng cao của sản phẩm. Qua đó, khách hàng có thể hình dung rõ ràng về lợi ích thiết thực mà tấm lót và miếng lót mang lại trong quá trình sử dụng.

Câu hỏi về chủ đề bán tấm cách nhiệt

Cấu tạo của các loại tấm lót khác nhau có gì đặc biệt?

Các loại tấm lót cách nhiệt hiện nay có cấu tạo đa dạng, tùy thuộc vào vật liệu sử dụng, mỗi loại đều sở hữu những đặc điểm nổi bật riêng. Tấm lót xốp PU, ví dụ, được chế tạo từ bọt khí kín, không chỉ có khả năng cách nhiệt và chống ẩm tốt mà còn gọn nhẹ, dễ lắp đặt. Bông khoáng, từ sợi đá tự nhiên, mang đến độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tối ưu, đồng thời giúp giảm tiếng ồn, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Bông thủy tinh, với sợi thủy tinh siêu mịn, cũng nhẹ và hiệu quả trong việc cách nhiệt và chống ẩm. Cao su lưu hóa, nhờ quy trình lưu hóa, có tính cơ học vượt trội và khả năng chống hóa chất. Cuối cùng, xốp EPS từ nhựa polystyrene nổi bật với trọng lượng nhẹ và khả năng cách nhiệt tốt, thường được sử dụng trong xây dựng và đóng gói.

Các ứng dụng cụ thể của tấm lót trong xây dựng là gì?

Tấm lót cách nhiệt là một yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng, với nhiều ứng dụng thiết thực. Được sử dụng chủ yếu để cách nhiệt cho mái và tường, chúng giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình và giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí. Ngoài công dụng cách nhiệt, tấm lót còn có khả năng cách âm hiệu quả, góp phần tạo ra không gian yên tĩnh cho các phòng chức năng như phòng thu âm và văn phòng. Bên cạnh đó, chúng còn bảo vệ bề mặt dưới khỏi hư hỏng, trầy xước trong khu vực bếp và các khu vực công nghiệp, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cho công trình. Cuối cùng, tấm lót cũng hỗ trợ cách nhiệt cho các hệ thống ống dẫn nước nóng và lạnh, ngăn ngừa tình trạng thất thoát nhiệt không cần thiết.

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt có giúp tiết kiệm chi phí năng lượng không?

Việc sử dụng tấm lót cách nhiệt thực sự mang lại nhiều lợi ích kinh tế và môi trường. Tấm lót cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống hoặc làm việc, từ đó giảm thiểu sự phụ thuộc vào hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm. Theo các nghiên cứu, việc áp dụng công nghệ cách nhiệt hiệu quả có thể giảm mức tiêu thụ năng lượng lên tới 20-30%. Điều này không chỉ giúp người tiêu dùng tiết kiệm đáng kể trên hóa đơn điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon phát sinh từ việc tiêu thụ năng lượng. Khi xét đến chi phí đầu tư ban đầu cho tấm lót cách nhiệt, mức tiết kiệm về năng lượng và chi phí sẽ dần giúp thu hồi vốn, mang lại lợi ích lâu dài cho người sử dụng.

Có cần bảo trì định kỳ cho tấm lót không? Nếu có, quy trình bảo trì như thế nào?

Bảo trì định kỳ cho tấm lót cách nhiệt là rất cần thiết để duy trì hiệu suất hoạt động tối ưu. Quy trình bảo trì này bao gồm những bước cơ bản như kiểm tra định kỳ tình trạng của tấm lót, tìm kiếm dấu hiệu hư hỏng hoặc rách. Việc vệ sinh cũng đóng vai trò quan trọng; sử dụng khăn ẩm để lau chùi bụi bẩn và các vết bám trên bề mặt tấm lót giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Trong trường hợp phát hiện tấm lót bị hư hỏng nghiêm trọng, cần tiến hành thay thế ngay lập tức để đảm bảo tính hiệu quả của hệ thống. Bên cạnh đó, kiểm tra độ ẩm cũng là một bước cần thiết, đặc biệt với các loại tấm lót không chống ẩm, nhằm ngăn ngừa sự hình thành nấm mốc và hư hỏng, từ đó kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến Gia Lai?

Triệu Hổ là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp dịch vụ vận chuyển tấm lót cách nhiệt đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm cả Gia Lai. Để biết thêm thông tin chi tiết về khả năng vận chuyển đến Gia Lai, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng của Triệu Hổ. Qua đó, khách hàng có thể xác nhận thời gian giao hàng, chi phí vận chuyển cùng các chính sách hỗ trợ khác. Triệu Hổ luôn đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu, vì vậy họ sẵn sàng cung cấp mọi thông tin cần thiết để đảm bảo quá trình giao hàng diễn ra thuận lợi. Ngoài ra, trang web chính thức của Triệu Hổ cũng là nguồn thông tin hữu ích để tìm hiểu thêm về sản phẩm và dịch vụ của công ty.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.