Xốp Bạc Cách Nhiệt Sơn La “Có Cq Mẫu”

5/5 - (4122 bình chọn)

Mục lục bài viết

Xốp Bạc Cách Nhiệt Sơn La |Nhận Tư Vấn| CK 5% – 10%

Xốp bạc cách nhiệt Sơn La đang trở thành một giải pháp nổi bật trong lĩnh vực cách nhiệt nhờ vào khả năng phản xạ tới 97% nhiệt bức xạ. Tính năng này giúp xốp bạc vượt trội so với xốp trắng hay xốp màu thông thường, mang đến hiệu quả cách nhiệt tối ưu và tiết kiệm năng lượng hơn. Sản phẩm không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình xây dựng, mà còn có thể ứng dụng trong các ngành công nghiệp, nông nghiệp, và bảo quản thực phẩm. Với khả năng chống ẩm, chống lại tác động của thời tiết, xốp bạc còn góp phần nâng cao tuổi thọ của các sản phẩm và công trình. Hãy cùng khám phá chi tiết hơn về những ứng dụng và lợi ích của xốp bạc cách nhiệt Sơn La trong các phần tiếp theo.

Tìm hiểu Xốp Bạc Cách Nhiệt tại Sơn La

Xốp bạc cách nhiệt Sơn La là vật liệu tiên tiến được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và bảo tồn năng lượng. Được tạo ra từ sự kết hợp giữa xốp với khả năng cách nhiệt vượt trội và lớp bạc phản xạ nhiệt, xốp bạc cung cấp giải pháp hiệu quả để duy trì nhiệt độ bên trong công trình. Khi ánh sáng mặt trời chiếu vào, lớp bạc trên bề mặt sẽ phản xạ một phần nhiệt, ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong, giúp giảm thiểu tình trạng tăng nhiệt độ. Điều này không chỉ tiết kiệm năng lượng trong việc làm mát và sưởi ấm mà còn góp phần bảo vệ môi trường. Sử dụng xốp bạc cách nhiệt còn giúp nâng cao độ bền cho công trình, giảm thiểu khả năng hư hỏng do ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

Ưu điểm của Xốp Bạc Cách Nhiệt

Phản xạ nhiệt hiệu quả

Xốp bạc cách nhiệt phản xạ nhiệt hiệu quả mang lại nhiều ưu điểm vượt trội, đặc biệt là khả năng phản xạ đến 97% nhiệt bức xạ từ mặt trời và các nguồn nhiệt khác. Nhờ lớp màng bạc bên ngoài, sản phẩm này giúp ngăn cản sự truyền nhiệt, giữ cho không gian sống luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Điều này không chỉ tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng mà còn giảm thiểu đáng kể nhu cầu sử dụng điều hòa, hệ thống sưởi, từ đó tiết kiệm năng lượng và chi phí cho gia đình.

Hiệu quả cách nhiệt cao 

Xốp bạc cách nhiệt là một giải pháp hiệu quả trong việc cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng. Với khả năng phản xạ nhiệt tốt, xốp bạc giúp ngăn chặn dòng nhiệt truyền qua, giữ cho không gian bên trong luôn ổn định về nhiệt độ. Điều này không chỉ góp phần duy trì sự thoải mái cho người sử dụng mà còn giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí và hệ thống sưởi. Nhờ những đặc tính vượt trội này, xốp bạc được ưa chuộng trong các công trình xây dựng hiện đại, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Tiết kiệm chi phí

Xốp bạc cách nhiệt là giải pháp hiệu quả cho việc tiết kiệm chi phí năng lượng. Với khả năng cách nhiệt và phản xạ nhiệt tối ưu, sản phẩm này giúp giảm tải cho các thiết bị làm mát và sưởi ấm. Kết quả là, mức tiêu thụ điện năng hàng tháng giảm thiểu, dẫn đến hóa đơn tiền điện thấp hơn cho các hộ gia đình và doanh nghiệp. Đầu tư vào xốp bạc cách nhiệt không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt trong ngắn hạn, mà còn là một sự đầu tư thông minh cho tương lai bền vững, giúp bảo vệ môi trường.

Chống ẩm mốc

Xốp bạc cách nhiệt chống ẩm mốc có nhiều ưu điểm nổi bật. Màng bạc không chỉ có khả năng phản xạ nhiệt tốt mà còn là một lớp ngăn ẩm hiệu quả. Nhờ vào đặc tính này, xốp bạc bảo vệ kết cấu công trình khỏi sự xâm nhập của hơi nước, giúp ngăn ngừa tình trạng ẩm mốc, mục nát và xuống cấp do độ ẩm cao. Việc sử dụng xốp bạc không chỉ gia tăng tuổi thọ của công trình mà còn mang lại môi trường sống trong lành, bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng.

Sự khác biệt giữa xốp bạc và các loại xốp cách nhiệt khác là gì?

Tiêu Chí Xốp Bạc Cách Nhiệt Xốp Cách Nhiệt Không Bạc
Đặc điểm nổi bật Có lớp màng bạc phản xạ bề mặt. Không có lớp màng bạc phản xạ.
Cơ chế cách nhiệt chính Phản xạ nhiệt bức xạ (lên đến 97%) và cản trở truyền nhiệt đối lưu/dẫn nhiệt. Chủ yếu cản trở truyền nhiệt đối lưu/dẫn nhiệt thông qua không khí tĩnh trong cấu trúc vật liệu.
Hiệu quả chống nóng trực tiếp Rất cao. Đặc biệt hiệu quả với nhiệt từ ánh nắng mặt trời, mái tôn. Trung bình. Khả năng cản nhiệt nhưng không phản xạ.
Khả năng chống ẩm mốc Rất tốt. Lớp màng bạc giúp ngăn ẩm hiệu quả, bảo vệ lõi xốp khỏi nấm mốc và vi khuẩn. Tùy loại xốp, vẫn có thể bị ẩm mốc trong một số trường hợp không được bảo vệ.
Độ bền & Tuổi thọ Lớp bạc bảo vệ lõi xốp khỏi tác động môi trường (tia UV, oxy hóa), tăng tuổi thọ sản phẩm. Tuổi thọ có thể bị ảnh hưởng bởi tác động của môi trường và độ ẩm.

Tổng hợp 3 xốp bạc cách nhiệt vượt trội tại Sơn La

Xốp bạc cách nhiệt PE OPP

Xốp Bạc Cách Nhiệt PE OPP đang trở thành giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng cách nhiệt đa dạng. Với độ dày linh hoạt từ 1mm đến 50mm, sản phẩm này đáp ứng nhu cầu cách nhiệt của nhiều công trình khác nhau. Chiều dài cuộn cũng đa dạng, từ 25m, 50m cho đến 100m, cùng với khổ rộng 1000mm, giúp việc thi công trở nên dễ dàng và tiết kiệm thời gian, chi phí. Cấu tạo của cuộn xốp gồm 1 lớp PE và 2 lớp OPP, với nhiều lựa chọn như một mặt bạc, hai mặt bạc hoặc một mặt bạc một mặt keo. Điều này mang lại sự linh hoạt tối ưu cho người dùng, cho phép lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu từng ứng dụng, từ cách nhiệt cho tường, mái nhà đến bảo quản hàng hóa trong kho, đảm bảo hiệu quả cao trong việc tiết kiệm năng lượng.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

Bảng giá xốp bạc cách nhiệt PE OPP Sơn La (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu thêm xốp bạc cách nhiệt PE OPP Triệu Hổ với phân loại đa dạng

Xốp Bạc Cách Nhiệt túi khí chống nóng

Cuộn Xốp Bạc Cách Nhiệt túi khí chống nóng là giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt, mang lại hiệu quả vượt trội trong việc giảm nhiệt cho không gian sống. Sản phẩm này có nhiều loại khác nhau, bao gồm tấm cách nhiệt với 1 mặt nhôm, 2 mặt nhôm và phiên bản xi mạ nhôm, cho khả năng phản xạ nhiệt từ 95-97%. Điều này giúp giảm thiểu nhiệt độ môi trường bên trong, từ đó tiết kiệm năng lượng tiêu thụ cho điều hòa không khí. Đặc biệt, các xốp bạc cách nhiệt với 2 lớp túi khí không chỉ gia tăng khả năng chống nóng mà còn đảm bảo độ bền lâu dài. Việc sử dụng xốp bạc cách nhiệt không chỉ góp phần tạo ra không gian sống thoải mái hơn mà còn góp phần bảo vệ môi trường, nhờ vào việc tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

  • Thông số kỹ thuật Cách Nhiệt Cát Tường
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000

 

  • Thông số kỹ thuật Cách Nhiệt Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá xốp bạc cách nhiệt túi khí Sơn La (07/2026)

  • Bảng giá Cách nhiệt Cát Tường Sơn La (07/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá Cách nhiệt Việt Nhật Sơn La (07/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu chi tiết hơn về xốp cách nhiệt túi khí của Triệu Hổ phản xạ siêu đỉnh

Xốp Bạc Cách Nhiệt Cao su lưu hoá

Xốp bạc cách nhiệt cao su lưu hóa là sản phẩm được chế tạo từ cao su tự nhiên hoặc tổng hợp, trải qua quá trình lưu hóa để tạo ra cấu trúc không gian ba chiều. Với cấu trúc ô kín (closed cell), sản phẩm này có hàng ngàn lỗ tổ ong liên kết chặt chẽ, mang lại nhiều đặc tính ưu việt như độ bền, độ đàn hồi cao, khả năng chịu nhiệt và chống cháy tốt. Một trong những đặc điểm nổi bật của xốp cao su lưu hóa là khả năng cách nhiệt vượt trội, điều này giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Xốp thường có màu đen và được ứng dụng chủ yếu để bọc các đường ống nóng và lạnh. Để nâng cao hiệu quả cách nhiệt và phản xạ nhiệt, sản phẩm còn được phân loại thành các loại như một mặt bạc, một mặt bạc có keo, và hai mặt bạc.

Thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100-200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10-50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá xốp bạc cách nhiệt Cao su lưu hoá Sơn La (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Giải pháp cách nhiệt tối ưu đến từ sản phẩm Cao su lưu hoá Triệu Hổ

Ứng dụng linh hoạt của xốp bạc cách nhiệt tại Sơn La

Ứng dụng dân dụng

Nhà ở 

Xốp bạc cách nhiệt ngày càng trở thành vật liệu không thể thiếu trong thiết kế nhà ở hiện đại. Được ứng dụng linh hoạt ở nhiều vị trí, xốp bạc giúp cải thiện chất lượng sống bằng cách ngăn chặn nhiệt độ cao từ mái và tường. Thông thường, xốp bạc được lót dưới tấm lợp mái tôn, mái ngói hoặc mái fibro xi măng, cùng với việc ốp vào bức tường hướng Tây và dưới trần thạch cao. Ngoài ra, khi lắp đặt sàn gỗ công nghiệp hoặc sàn nhựa, xốp bạc còn hỗ trợ chống ẩm và giảm tiếng ồn, tạo không gian sống thoải mái hơn.

Dịch vụ nghỉ dưỡng

Trong ngành dịch vụ nghỉ dưỡng, xốp bạc cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao trải nghiệm của khách hàng. Được lắp đặt tại các vị trí chiến lược, xốp bạc giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả, tiết kiệm năng lượng cho hệ thống máy lạnh và đảm bảo không gian yên tĩnh, thoải mái. Ngoài ra, xốp bạc còn được sử dụng làm vật liệu cách âm cho các vách ngăn, đảm bảo sự riêng tư cho khách. Bên cạnh đó, nó cũng hỗ trợ bảo ôn cho hệ thống kho lạnh và khu vực bếp, giữ thực phẩm luôn tươi ngon.

Dán trực tiếp cao su lên bề mặt cần cách âm hoặc cách nhiệt bằng keo chuyên dụng.
Dán trực tiếp cao su lên bề mặt cần cách âm hoặc cách nhiệt bằng keo chuyên dụng.

Dịch vụ Công (bệnh viện, trường học, khu vực hành chính,…)

Xốp bạc cách nhiệt là giải pháp hiệu quả trong các công trình công cộng như trường học, bệnh viện, và thư viện. Việc lắp đặt xốp bạc giúp cải thiện môi trường học tập bằng cách làm mát không gian, đặc biệt cho các phòng học ở tầng cao, từ đó tạo điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh. Ngoài ra, xốp bạc còn được sử dụng để chống nóng cho các khu vực này, giúp giảm nhiệt độ tổng thể của công trình. Trong các hệ thống nước nóng hoặc lạnh tại bệnh viện, xốp bạc bọc đường ống giữ ổn định nhiệt độ nước và tiết kiệm năng lượng tối ưu.

Cao su lưu hoá cách nhiệt, giữ nhiệt và ngăn chặn hiệu quả sự truyền nhiệt vượt trội.

 Khu Trung tâm Thương mại và Siêu thị

Xốp bạc cách nhiệt là một ứng dụng quan trọng trong các trung tâm thương mại và siêu thị, giúp bảo vệ hàng hóa và duy trì không gian mua sắm thoải mái. Được lắp đặt ở mái và tường, xốp bạc chống nóng hiệu quả, giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí, tiết kiệm chi phí vận hành. Đặc biệt, trong khu vực lưu trữ hàng hóa, xốp bạc đảm bảo cách nhiệt tối ưu cho sản phẩm, nhất là thực phẩm, giúp bảo quản tốt hơn. Ngoài ra, xốp bạc còn được dùng cho các quầy đông lạnh, giữ nhiệt độ ổn định và đảm bảo chất lượng hàng hóa.

Ứng dụng công nghiệp

Bảo ôn kho lạnh và kho đông

Xốp bạc là vật liệu lý tưởng cho việc bảo ôn kho lạnh và kho đông, thường được sử dụng làm panel hoặc lót vách, trần. Với khả năng cách nhiệt vượt trội, xốp bạc giúp