Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh EPS (23/04/2024) Mới Nhất Tại Đắk Nông

Bình chọn

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh EPS (23/04/2024) Mới Nhất Tại Đắk Nông CK 5% – 10%

Tấm Panel Kho Lạnh EPS là một sản phẩm cách nhiệt chất lượng cao được sử dụng phổ biến tại Đắk Nông. Tấm Panel này được cấu thành bởi lõi xốp EPS (polystyrene) có tỷ trọng từ 16kg/m3 đến 40 kg/m3 và được bọc bởi hai lớp tôn dày 0.4mm đến 0.7mm hoặc Inox. Với cấu trúc này, tấm Panel Kho Lạnh EPS có khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội.

Tấm Panel Kho Lạnh EPS với lõi xốp EPS chất lượng cao cách nhiệt hiệu quả, giúp giữ nhiệt độ bên trong kho lạnh ổn định. Chất liệu cao cấp cùng với việc sử dụng keo dán chuyên dụng để gắn kết các lớp, tạo nên sự bền bỉ, chắc chắn cho tấm Panel này.

Sản phẩm này sẽ đáp ứng nhu cầu sử dụng của các công ty, doanh nghiệp trong việc xây dựng các kho bảo quản hàng hóa tại Đắk Nông. Tấm Panel Kho Lạnh EPS không chỉ mang đến hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời, mà còn làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Với tấm Panel Kho Lạnh EPS, việc bảo quản hàng hóa tươi sống và các sản phẩm nhạy cảm với nhiệt độ sẽ trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn.

Tấm Panel Kho Lạnh EPS là gì?

Tấm Panel Kho Lạnh EPS là một tấm cách nhiệt được tạo thành bởi lõi xốp EPS (polystyrene) và được bao bọc bởi hai lớp tôn hoặc inox bên ngoài dày 0.4mm đến 0.7mm. Lõi xốp EPS nằm ở giữa có tỷ trọng từ 16kg/m3 đến 40 kg/m3 và có khả năng cách âm, cách nhiệt. Các lớp tấm được gắn kết bằng keo dán chuyên dụng để đảm bảo tính chắc chắn và liên kết mạnh mẽ.

Tấm Panel EPS còn được gọi bằng nhiều tên gọi khác nhau như panel kho lạnh, vách kho lạnh, vỏ kho lạnh, panel cách nhiệt kho lạnh, tấm panel kho lạnh, tấm panel cách nhiệt kho lạnh, tấm cách nhiệt kho lạnh, tấm cách nhiệt phòng lạnh, tấm panel làm kho lạnh, panel kho lanh, vách ngăn kho lạnh, vật liệu làm kho lạnh, vách cách nhiệt kho lạnh, kho lạnh panel, tấm panel phòng lạnh, cách nhiệt kho lạnh.

Tấm Panel Kho Lạnh EPS được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp kho lạnh như nhà kho lạnh, phòng đông lạnh, phòng chế biến thực phẩm, phòng bảo quản hàng hóa, và nhiều ứng dụng khác. Với khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, tấm Panel EPS giúp giữ nhiệt độ ổn định và giảm thiểu thất thoát nhiệt nhanh chóng. Điều này giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành. Bên cạnh đó, tấm Panel EPS cũng có thể tái sử dụng và thân thiện với môi trường, là một vật liệu lý tưởng cho các công trình xanh và bền vững.

Tóm lại, tấm Panel Kho Lạnh EPS là một vật liệu cách nhiệt chất lượng cao, có khả năng cách âm và có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp kho lạnh. Sử dụng tấm Panel EPS sẽ giúp giữ nhiệt độ ổn định, giảm thiểu thất thoát nhiệt và tiết kiệm năng lượng, đồng thời đảm bảo môi trường sống xanh và bền vững.

Phân loại tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS

Tấm Panel Kho Lạnh EPS được phân loại dựa trên tỷ trọng lõi xốp EPS và vỏ panel sử dụng. Tỷ trọng lõi xốp EPS được sản xuất từ các hạt Expandable PolyStyrene thông qua quá trình kích nở ở nhiệt độ 90 – 100°C, tần suất 20 – 50 lần. Tùy thuộc vào tỷ trọng khác nhau, lõi xốp EPS có thể có các giá trị từ 16kg/m3 đến 40kg/m3.

Để tạo độ bền vững và tăng tính thẩm mỹ cho tấm Panel Kho Lạnh EPS, vỏ panel được sử dụng để ốp 2 mặt. Có hai loại vỏ panel thường sử dụng: tôn ốp 2 mặt và Inox ốp 2 mặt. Tôn ốp 2 mặt thường sử dụng các hãng tôn như Tôn Việt Pháp, Tôn Đông Á, tôn Hoa Sen. Đối với tấm Panel EPS sử dụng Inox ốp 2 mặt, bề mặt tấm Panel eps được sử dụng Inox với các chiều dày khác nhau như 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm.

Việc phân loại theo tỷ trọng lõi xốp EPS và vỏ panel giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn tấm Panel Kho Lạnh EPS phù hợp với nhu cầu sử dụng. Tùy thuộc vào yêu cầu của dự án, khách hàng có thể lựa chọn tấm Panel EPS với tỷ trọng lõi xốp và vỏ panel phù hợp để đảm bảo khả năng cách nhiệt và độ bền của sản phẩm. Việc sử dụng tấm Panel Kho Lạnh EPS giúp tạo ra không gian lạnh hiệu quả trong các kho lạnh và nhà xưởng công nghiệp.

Cấu tạo tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS

Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là một loại vật liệu cách nhiệt có nhiều ưu điểm vượt trội, đặc biệt là khả năng cách nhiệt rất tốt trong việc thi công các công trình panel kho lạnh. Điều này là do Panel EPS có cấu tạo gồm ba lớp chính: hai lớp mặt ngoài và một lớp lõi xốp EPS đặc biệt ở giữa.

Lớp mặt ngoài của Panel EPS được làm từ hợp kim nhôm kẽm hoặc tôn mạ màu và đã trải qua quá trình chống oxy hóa. Do đó, lớp mặt ngoài này không bị ăn mòn theo thời gian, với khả năng chịu được các lực tác động và đáp ứng được các điều kiện thời tiết khác nhau. Lớp mặt ngoài này có độ dày từ 0.35 – 0.7mm và có gân chạy theo chiều ngang tấm panel để tăng khả năng thoát nước trong trường hợp trời mưa.

Lớp lõi EPS của Panel là một loại vật liệu cách nhiệt hiệu quả, được làm từ nhựa Polystyrene giãn nở có chứa chất khí Bentan (C5H12). Vật liệu xốp EPS này có thành phần từ 90 – 95% Polystyrene và 5 – 10% chất tạo khí như pentane (C5H12) hoặc carbon dioxide (CO2).

Lớp mặt trong của Panel cách nhiệt là một dạng tôn mạ oxi hóa, tương tự như lớp mặt ngoài. Tuy nhiên, lớp mặt trong không có các đường gân sâu và rõ so với lớp mặt ngoài. Điều này là vì lớp mặt trong tiếp xúc trực tiếp với con người, nên thông thường được thiết kế với bề mặt phẳng hoặc có gân nhẹ để tránh gây ra các vết xước trên da khi sử dụng.

Từ ba lớp trên, nhà sản xuất sử dụng vật liệu kết dính đặc biệt để kết nối chúng lại với nhau, có hình dạng và kích thước nhất định. Panel EPS kho lạnh có trọng lượng tiêu chuẩn dao động từ 16 kg/m3 đến 40 kg/m3. Trọng lượng nhẹ này hỗ trợ cho việc lắp đặt và vận chuyển sản phẩm. Đồng thời, hai lớp kim loại bên ngoài giúp sản phẩm có hình dạng chắc chắn, không bị móp méo khi có lực tác động.

Thông số kỹ thuật tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp EPS 

Tiêu chuẩn, chiều dài và độ dầy / mỏng của panel kho lạnh lõi xốp eps được sản xuất theo thiết kế riêng của từng công trình, dự án.

  • Độ dày 75mm, 100mm, 150mm,175mm,200mm
  • Độ dày tôn 2 mặt/inox:  0.35mm, 0.40mm, 0.45mm, 0.50mm =>0.70mm
  • Tôn Liên Doanh, Tôn Việt Pháp, Tôn Nam Kim, Tôn Đông Á hoặc theo yêu cầu. Hoặc Inox
  • Màu sắc: Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. Hoặc màu inox
  • Bề mặt tôn 2 bên: dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
  • Khổ rộng hữu dụng 950mm, 1000mm hoặc 1150mm
  • Khổ rộng thực tế 970mm, 1020mm hoặc 1170mm
  • Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng tối đa 15m
  • Tỷ trọng xốp 16kg, 18kg, 20kg, 24kg/m3 đến 40kg/m3
  • Hệ số truyền nhiệt ổn định λ = 0,035 KCal/m.h.oC
  • Lực kéo nén P = 3,5 kg/cm2
  • Lực chịu uốn P = 6,68 kg/cm2
  • Hệ số hấp thụ μ = 710 μg/m2.s

Thông số kỹ thuật dùng để tham khảo, để chính xác Quý Anh/chị vui lòng liên hệ trực tiếp Triệu Hổ

Ưu điểm tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS tại Đắk Nông

Tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS có nhiều ưu điểm vượt trội. Đầu tiên, tấm panel này có khả năng cách nhiệt tốt, giúp chống nóng cho các kho lạnh, kho mát, kho đông. Lớp lõi EPS của tấm panel làm tăng khả năng cách nhiệt, với lớp xốp có độ khít cao, mật độ không khí kín, bung đều và thống nhất. Với thiết kế này, tấm panel không tạo ra khoảng trống hay khe hở, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn và nấm mốc từ bên trong, giảm nguy cơ hư hỏng cho tấm panel.

Hơn nữa, tấm panel EPS có hệ số truyền nhiệt rất thấp, chỉ từ 0.018 – 0.020 Kcal/m/oC. Điều này giúp giảm hơi nóng và không bắt lửa, đồng thời tăng khả năng chịu nhiệt với nhiệt độ cao lên đến 120oC trong khoảng thời gian từ 15 đến 20 phút. Chính vì những điểm này, tấm panel EPS được sử dụng phổ biến trong các công trình kho lạnh, kho mát, kho đông, nơi yêu cầu tính năng cách nhiệt và giữ lạnh tốt.

Tóm lại, tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS mang lại nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt và chống nóng. Với thiết kế lõi bằng EPS, tấm panel này không chỉ đảm bảo độ kín và thống nhất mà còn ngăn chặn vi khuẩn và nấm mốc từ bên trong. Ngoài ra, với hệ số truyền nhiệt thấp và khả năng chịu nhiệt cao, loại panel này là lựa chọn tốt nhất cho các công trình kho lạnh, kho mát, kho đông.

Panel cách nhiệt kho lạnh EPS được coi là giải pháp tối ưu trong việc cách âm và chống ồn cho kho lạnh. Với khả năng cách nhiệt tuyệt vời, tấm panel này còn có thể giảm tiếng ồn hiệu quả tới mức tối đa. Cấu tạo se khít và đều của lớp xốp EPS chuyên dụng đóng một vai trò quan trọng trong việc đạt được khả năng cách âm như vậy. Các loại tần số (Hz) khi truyền qua bề mặt panel này thường chỉ giữ lại khoảng 60% so với tần số thực.

Đối với một kho lạnh, việc giảm tiếng ồn là điều cực kỳ quan trọng. Tiếng ồn có thể gây căng thẳng và ảnh hưởng đến sức khỏe của nhân viên làm việc trong kho lạnh. Vì vậy, tấm panel EPS không chỉ giúp cách nhiệt mà còn tạo ra một môi trường làm việc yên tĩnh hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động trong kho lạnh.

Ngoài ra, tấm panel EPS cũng giúp cách nhiệt cho kho lạnh một cách tối ưu. Với lớp xốp EPS chống thấm nước và không bị ảnh hưởng bởi môi trường nhiệt đới, tấm panel này giúp bảo vệ hàng hóa trong kho lạnh khỏi sự biến đổi nhiệt độ. Điều này đảm bảo chất lượng và độ tươi ngon của sản phẩm được duy trì trong suốt quá trình lưu trữ và vận chuyển.

Với những ưu điểm nổi bật như vậy, tấm panel cách nhiệt kho lạnh EPS chắc chắn là sự lựa chọn đáng tin cậy cho các chủ sở hữu kho lạnh

Tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là vật liệu xây dựng có nhiều ưu điểm vượt trội. Một trong những ưu điểm đáng chú ý của tấm panel EPS là khả năng tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Khi sử dụng tấm panel EPS trong việc xây dựng, ta có thể giảm thiểu đáng kể lượng điện năng tiêu thụ của các hệ thống điều hòa không khí, máy chiller và quạt công nghiệp. Điều này xảy ra vì tấm panel EPS có khả năng ngăn chặn lượng nhiệt lớn từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong không gian. Nhờ vào nguyên lý này, tấm panel EPS giúp tối ưu hóa cách nhiệt và bảo ôn hiệu quả nhất, đồng thời giảm chi phí điện năng và chi phí bảo trì, sửa chữa máy móc. Bên cạnh đó, việc sử dụng tấm panel EPS làm tường, vách và trần cũng giúp tiết kiệm diện tích không gian đáng kể. Với những ưu điểm vượt trội này, tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng như nhà kho, nhà xưởng, phòng lạnh và các ngành công nghiệp khác. Đồng thời, nó còn giúp bảo vệ môi trường và tạo điều kiện sống tốt hơn cho con người.

Tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS có nhiều ưu điểm, trong đó một trong những ưu điểm quan trọng là khả năng tái sử dụng. Tấm panel được làm từ các loại vật liệu xanh, không gây hại cho sức khỏe con người và môi trường. Quý khách hàng có thể yên tâm sử dụng sản phẩm này mà không lo lắng về tác động tiêu cực đến môi trường sau khi đã sử dụng.

Một điểm đáng chú ý là panel EPS có thể tái sử dụng nhiều lần trong một khoảng thời gian dài, lên đến 20 năm. Tuy nhiên, người dùng cần lưu ý rằng sau mỗi lần sử dụng, độ thẩm mỹ và chức năng của panel có thể bị giảm đi. Vì vậy, khi cần thiết, người dùng nên cân nhắc thay mới vật liệu để đảm bảo hiệu quả sử dụng tối ưu của panel.

Việc sử dụng tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS không chỉ giúp bảo vệ môi trường mà còn mang lại lợi ích kinh tế cho người dùng. Bằng việc tái sử dụng sản phẩm, người dùng có thể tiết kiệm chi phí mua sắm và đồng thời giảm bớt lượng chất thải được tạo ra. Điều này đồng nghĩa với việc giảm tiêu thụ tài nguyên và tiếp tục duy trì sự cân bằng tự nhiên của hệ sinh thái. Vì vậy, việc sử dụng tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là một lựa chọn thông minh và bền vững cho cả cá nhân và doanh nghiệp.

Tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS được đánh giá cao với nhiều ưu điểm nổi bật. Một trong những ưu điểm là tính dễ dàng trong việc thi công và vận chuyển. Với trọng lượng nhẹ, tấm Panel EPS dễ dàng được vận chuyển từ nơi này đến nơi khác mà không gây trở ngại hay khó khăn. Đồng thời, tấm Panel EPS còn có độ hoàn thiện tốt, giúp tiết kiệm thời gian cho các công trình xây dựng.

Một ưu điểm khác của tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là giá thành hợp lý. So với các vật liệu truyền thống hay các tấm panel PU/PIR, tấm Panel EPS có giá rẻ hơn đáng kể. Sử dụng tấm Panel EPS sẽ giúp chủ sở hữu tiết kiệm chi phí đầu tư. Điều này đặc biệt quan trọng cho các dự án xây dựng khi giảm bớt được nguồn vốn đầu tư mà vẫn đảm bảo được chất lượng và tính hiệu quả của công trình.

Tóm lại, tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS có những ưu điểm lớn như thi công và vận chuyển dễ dàng, giá thành hợp lý. Đây là những yếu tố quan trọng mà các chủ đầu tư xây dựng cần xem xét khi lựa chọn vật liệu xây dựng. Việc sử dụng tấm Panel EPS sẽ đảm bảo giảm bớt được chi phí và đảm bảo sự tiện lợi, chính xác trong quá trình xây dựng.

Ứng dụng tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS tại Đắk Nông

Tấm panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là một ứng dụng đầu tiên mà mọi người biết đến trong việc bảo quản hàng hóa, thực phẩm, hoa sản và mặt hàng nông sản. Đặc biệt, nó cũng được sử dụng để bảo quản và lưu trữ các loại thức ăn đóng gói và hàng hóa cần nhiệt độ lạnh. Với khả năng cách nhiệt tốt, tấm Panel EPS là giải pháp lý tưởng cho việc xây dựng kho lạnh và hệ thống lạnh.

Sự cần thiết của tấm Panel EPS trong việc xây dựng kho lạnh, kho lạnh tạm, kho lạnh trên xe và kho mát là vừa đáp ứng yêu cầu duy trì nhiệt độ của kho vừa giảm chi phí điện năng tiêu thụ từ các thiết bị làm mát. Theo khảo sát, việc sử dụng tấm Panel EPS giúp tiết kiệm được tới 30% năng lượng tiêu thụ so với việc sử dụng vật liệu thông thường.

Với mục đích đảm bảo nhiệt độ và chất lượng bảo quản, hầm đông hay hầm đồng kho lạnh cũng là một lĩnh vực mà tấm Panel EPS đóng vai trò quan trọng. Các doanh nghiệp trong ngành thủy hải sản đã lựa chọn tấm Panel EPS để xây dựng hầm đông chất lượng, giúp hải sản được tươi sống và kéo dài thời gian di chuyển sản phẩm.

Không chỉ có khả năng cách nhiệt tốt và chống thấm ẩm, tấm Panel EPS còn được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình như nhà kho, kho bảo quản hàng hoá, kho lạnh và hầm đá. Đặc biệt, một số loại tấm Panel EPS còn có tính năng kháng khuẩn, linh hoạt sử dụng trong phòng bảo quản và lưu trữ dược phẩm, thuốc, vắc xin và phòng mổ.

Tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS là một giải pháp hiệu quả và tiết kiệm năng lượng trong việc xây dựng các công trình kho lạnh và hầm đông. Với tính năng cách nhiệt và chống thấm ẩm, nó giúp duy trì nhiệt độ ổn định và bảo quản hàng hóa hiệu quả.

Báo giá tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS hôm nay 23/04/2024 tại Đắk Nông

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3351.000
2Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3383.400
3Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3380.700
4Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3413.100
5Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3411.800
6Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3444.200
7Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3434.700
8Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3467.100
9Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3365.900
10Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3398.300
11Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3399.600
12Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3432.000
13Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3434.700
14Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3467.100
15Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3460.400
16Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3492.800
17Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3380.700
18Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3413.100
19Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3418.500
20Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3450.900
21Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3457.700
22Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3490.100
23Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3486.000
24Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3518.400
25Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3395.600
26Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3428.000
27Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3437.400
28Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3469.800
29Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3345.600
30Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3513.000
31Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3511.700
32Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3544.100
33Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3410.400
34Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3442.800
35Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3456.300
36Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3488.700
37Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3503.600
38Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3536.000
39Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3537.300
40Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3569.700
41Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3418.500
42Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3450.900
43Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3475.200
44Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3507.600
45Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3515.700
46Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3548.100
47Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3563.000
48Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3595.400
49Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3425.300
50Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3457.700
51Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3494.100
52Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3526.500
53Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3526.500
54Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3558.900
55Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3588.600
56Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3621.000
57Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3440.100
58Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3472.500
59Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3513.000
60Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3545.400
61Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3549.500
62Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3581.900
63Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3614.300
64Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3646.700
65Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3652.100
66Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3684.500
67Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3681.800
68Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3714.200
69Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3440.100
70Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3477.900
71Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3515.700
72Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3548.100
73Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3592.700
74Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3461.700
75Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3499.500
76Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3537.300
77Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3569.700
78Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3614.300

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Xem thêm Báo giá các loại tấm Panel panel cách nhiệt:
Báo giá Panel EPS
Báo giá Panel PU
Báo giá Panel Bông Khoáng Rockwool Chống Cháy
Báo giá Panel Bông Thủy Tinh Glasswool Chống Cháy
Báo giá Panel kho lạnh
Báo giá Panel lò sấy
Báo giá Phụ kiện Panel

Vì sao nên mua tấm Panel cách nhiệt Kho Lạnh EPS Triệu Hổ tại Đắk Nông

  1. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chất lượng.
  2. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm giá thành cạnh tranh, hợp lý nhất.
  3. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chính hãng.
  4. Triệu Hổ có đội ngũ chăm sóc khách hàng tận tâm.
  5. Triệu Hổ cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận, nguồn gốc xuất xứ.
  6. Triệu Hổ cung cấp mẫu mã sản phẩm cho nhà thầu, tư vấn thiết kế, chủ đầu tư lựa chọn.
  7. Triệu Hổ sẵn nguồn hàng số lượng lớn, đa dạng mẫu mã cho khách hàng chọn lựa.
  8. Triệu Hổ có chính sách bảo hành dài hạn.
  9. Triệu hổ hướng dẫn thi công lắp đặt chi tiết ngay sau khi mua hàng.
  10. Triệu Hổ cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  11. Triệu Hổ chính sách đổi trả minh bạch.
  12. Triệu Hỏ có đội ngũ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7.

Quý Anh/chị liên hệ ngay thông tin bên dưới hoặc để được nhấn vào nút chát để được báo giá và tư vấn nhanh nhất.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.