It seems we can't find what you're looking for.

Cao su lưu hóa Superlon là vật liệu bảo ôn cao cấp, nổi bật với khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ngưng tụ hơi nước và giảm tiếng ồn hiệu quả. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ về đặc điểm, cấu tạo cũng như những ưu điểm nổi bật của loại vật liệu này. Bài viết dưới đây, Triệu Hổ sẽ cung cấp đến  những thông tin chi tiết về cao su lưu hóa Superlon, giúp Quý khách lựa chọn giải pháp bảo ôn – cách nhiệt phù hợp, tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng cho công trình.

Cao su lưu hóa Superlon là gì?

Cao su lưu hóa Superlon là vật liệu bảo ôn cách nhiệt được sản xuất từ cao su NBR/PVC lưu hóa với cấu trúc ô kín, có khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ngưng tụ hơi nước và giảm tiếng ồn hiệu quả. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa không khí (HVAC), đường ống nước lạnh, kho lạnh, nhà xưởng và các công trình dân dụng, công nghiệp. Với độ bền cao, khả năng chống ẩm tốt và dễ thi công, cao su lưu hóa Superlon là giải pháp tối ưu giúp tiết kiệm năng lượng, bảo vệ thiết bị và nâng cao tuổi thọ công trình.

Các tên thường gọi của cao su lưu hóa Superlon

Trên thị trường, cao su lưu hóa Superlon được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau, tùy theo ứng dụng và quy cách sản phẩm, bao gồm: Cao su lưu hóa Superlon Cao su cách nhiệt Superlon, Cao su bảo ôn Superlon, Mút cao su Superlon, Cao su xốp Superlon, Tấm cao su lưu hóa Superlon, Tấm cao su cách nhiệt Superlon, Ống cao su lưu hóa Superlon, Ống bảo ôn Superlon, Vật liệu cách nhiệt Superlon, Bảo ôn Superlon, Mút bảo ôn Superlon, Cao su NBR/PVC Superlon.

Mặc dù có nhiều tên gọi khác nhau, nhưng tất cả đều chỉ dòng vật liệu bảo ôn cách nhiệt Superlon có cấu trúc ô kín, nổi bật với khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ, giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

Có những loại cao su lưu hóa Superlon nào?

Cao su lưu hóa Superlon được sản xuất với nhiều quy cách nhằm đáp ứng nhu cầu bảo ôn cách nhiệt cho các hệ thống và công trình khác nhau. Dưới đây là các dòng sản phẩm phổ biến:

Ống cao su lưu hóa Superlon

Ống cao su lưu hóa Superlon được thiết kế dạng ống tròn với nhiều đường kính và độ dày khác nhau, chuyên dùng để bảo ôn đường ống nước lạnh, nước nóng, hệ thống điều hòa không khí (HVAC), chiller và các đường ống công nghiệp. Sản phẩm giúp hạn chế thất thoát nhiệt, chống đọng sương và bảo vệ đường ống hiệu quả.

Tấm cao su lưu hóa Superlon

Tấm cao su lưu hóa Superlon được sản xuất dạng tấm hoặc cuộn, phù hợp để cách nhiệt cho ống gió, bồn chứa, thiết bị cơ khí, phòng máy, kho lạnh và các bề mặt có diện tích lớn. Với khả năng uốn cong tốt, sản phẩm dễ dàng thi công trên nhiều bề mặt khác nhau.

 

 Cao su lưu hóa Superlon có keo

Đây là dòng sản phẩm được tích hợp sẵn lớp keo tự dính, giúp rút ngắn thời gian thi công, tăng độ bám dính và mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.

 Cao su lưu hóa Superlon không keo

Dòng sản phẩm này không có sẵn lớp keo, thường được thi công bằng keo dán chuyên dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao hoặc cần sử dụng loại keo chuyên biệt theo tiêu chuẩn thiết kế.

Cấu tạo của cao su lưu hóa Superlon

Cao su lưu hóa Superlon được sản xuất từ cao su tổng hợp NBR/PVC trải qua quá trình lưu hóa hiện đại, tạo nên cấu trúc bọt xốp ô kín (Closed Cell) đồng đều. Cấu tạo này giúp sản phẩm có khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ hơi nước và hạn chế thất thoát nhiệt vượt trội.

Cấu tạo của cao su lưu hóa Superlon gồm các thành phần chính:

  • Lớp vật liệu NBR/PVC lưu hóa: Mang lại độ đàn hồi cao, chống lão hóa, chịu nhiệt tốt và có tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Cấu trúc ô kín (Closed Cell): Hàng triệu bọt khí siêu nhỏ liên kết chặt chẽ giúp giảm hệ số dẫn nhiệt, ngăn hơi ẩm xâm nhập và chống đọng sương hiệu quả.
  • Bề mặt hoàn thiện: Mịn, bền, chống rách, dễ vệ sinh và thuận tiện trong quá trình thi công.
  • Lớp keo tự dính (tùy chọn): Một số dòng sản phẩm được phủ sẵn keo giúp lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và tăng độ bám dính.

Nhờ cấu tạo đặc biệt này, cao su lưu hóa Superlon không chỉ có khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn và chống cháy lan mà còn giúp tiết kiệm năng lượng, bảo vệ hệ thống đường ống và thiết bị trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật của Cao su lưu hoá Superlon như thế nào?

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ ẢNH HƯỞNG THỰC TẾ
Thành phần vật liệu Cao su NBR/PVC Foam ô kín Tăng khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ và chống hấp thụ hơi ẩm.
Cấu trúc tế bào Closed Cell (ô kín) Hạn chế hơi nước xâm nhập vào vật liệu, giúp giảm đọng sương trên đường ống lạnh.
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 0°C ≤ 0.032 W/m.K Giảm thất thoát nhiệt, giúp hệ thống điều hòa và chiller tiết kiệm điện hơn.
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 20°C ≤ 0.034 W/m.K Duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định trong quá trình vận hành.
Hệ số kháng hơi nước μ ≥ 12.000 Tăng khả năng chống ngưng tụ, hạn chế hiện tượng chảy nước trên bề mặt bảo ôn.
Độ hấp thụ nước ≤ 0,2% theo thể tích Giúp vật liệu không bị ngậm nước, duy trì hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài.
Dải nhiệt độ làm việc -50°C đến +125°C Phù hợp cho cả hệ thống nước lạnh, điều hòa trung tâm và đường ống nhiệt độ cao.
Khả năng chống cháy Class 0 / Class 1 (tùy dòng sản phẩm) Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu an toàn cháy nổ trong các dự án HVAC và MEP.
Chỉ số lan truyền ngọn lửa Thấp Giảm nguy cơ cháy lan dọc theo hệ thống đường ống kỹ thuật.
Khả năng sinh khói Thấp Hạn chế phát sinh khói độc khi xảy ra sự cố cháy.
Cường độ kéo (Tensile Strength) ≥ 200 kPa Giúp vật liệu khó rách, tăng độ bền trong quá trình thi công và sử dụng.
Độ giãn dài khi đứt ≥ 150% Dễ uốn cong tại các vị trí co cút hoặc hệ thống đường ống phức tạp.
Khả năng chống ozone Tốt Hạn chế lão hóa vật liệu khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
Khả năng chống ăn mòn Không gây ăn mòn kim loại Giúp bảo vệ bề mặt ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC.
Hàm lượng VOC Thấp (Low VOC) Góp phần cải thiện chất lượng không khí trong nhà và công trình xanh.
Hàm lượng Formaldehyde Không chứa An toàn hơn cho người sử dụng trong các công trình kín.
Khả năng cách âm Tốt Giảm rung động và tiếng ồn từ đường ống hoặc hệ thống điều hòa.
Chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ASTM, BS476, FM Approved (tùy dòng) Tăng khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các dự án thương mại và công nghiệp lớn.
Dạng sản phẩm Dạng ống và dạng tấm Linh hoạt cho nhiều hạng mục như ống đồng, chiller, AHU, FCU và kho lạnh.
Tuổi thọ sử dụng Có thể trên 10–20 năm nếu thi công đúng kỹ thuật Giảm chi phí bảo trì và thay thế vật liệu trong vòng đời công trình.

Ưu điểm vượt trội của cao su lưu hóa Superlon

Cao su lưu hóa Superlon được đánh giá là một trong những vật liệu bảo ôn cách nhiệt chất lượng cao nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, đáp ứng tốt nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Cách nhiệt hiệu quả: Cấu trúc ô kín giúp giảm thất thoát nhiệt tối đa.
  • Chống đọng sương: Hạn chế ngưng tụ hơi nước trên đường ống.
  • Giảm tiếng ồn: Hấp thụ rung động, giảm ồn hệ thống.
  • Độ bền cao: Chống ẩm, chống nấm mốc, tuổi thọ dài.
  • Thi công dễ dàng: Dạng ống, tấm, cuộn, có loại keo sẵn tiện lợi.
  • Tiết kiệm năng lượng: Giảm hao hụt nhiệt, tối ưu chi phí vận hành.

Nhờ những ưu điểm trên, cao su lưu hóa Superlon là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần bảo ôn cách nhiệt, chống nóng, chống ngưng tụ và giảm tiếng ồn, mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và tối ưu chi phí đầu tư.

Ứng dụng của cao su lưu hóa Superlon

Cao su lưu hóa Superlon là vật liệu bảo ôn cách nhiệt được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ngưng tụ và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

  • Hệ thống điều hòa không khí (HVAC): Bảo ôn ống đồng, ống gió, chiller giúp giảm thất thoát nhiệt và chống đọng sương.
  • Kho lạnh, phòng sạch: Duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế hao hụt năng lượng.
  • Đường ống nước lạnh – nước nóng: Cách nhiệt, chống ngưng tụ và bảo vệ đường ống.
  • Nhà máy công nghiệp: Ứng dụng trong hệ thống ống dẫn, thiết bị cơ khí và dây chuyền sản xuất.
  • Công trình dân dụng: Trung tâm thương mại, bệnh viện, khách sạn, tòa nhà văn phòng.

Nhờ tính linh hoạt và hiệu quả cao, cao su lưu hóa Superlon là giải pháp tối ưu cho các công trình cần bảo ôn cách nhiệt, chống nóng và tiết kiệm năng lượng.

Bảng giá Cao su lưu hoá Superlon (7/2026)bao nhiêu?

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá (Vnđ)
1Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 10mmỐng27.300
2Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 13mmỐng33.200
3Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 19mmỐng66.300
4Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 10mmỐng29.300
5Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 13mmỐng35.100
6Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 19mmỐng68.300
7Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 25mmỐng117.000
8Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 10mmỐng33.200
9Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 13mmỐng41.000
10Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 19mmỐng78.000
11Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 25mmỐng130.700
12Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 10mmỐng36.100
13Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 13mmỐng47.800
14Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 19mmỐng87.800
15Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 25mmỐng165.000
16Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 32mmỐng219.000
17Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 38mmỐng341.300
18Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 10mmỐng39.000
19Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 13mmỐng51.700
20Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 19mmỐng97.500
21Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 32mmỐng237.000
22Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 38mmỐng380.300
23Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 10mmỐng41.900
24Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 13mmỐng56.600
25Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 19mmỐng107.300
26Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 25mmỐng184.500
27Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 32mmỐng282.000
28Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 38mmỐng419.300
29Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 10mmỐng43.900
30Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 13mmỐng61.400
31Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 19mmỐng117.000
32Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 25mmỐng195.000
33Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 32mmỐng301.500
34Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 38mmỐng438.800
35Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 10mmỐng45.800
36Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 13mmỐng65.300
37Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 19mmỐng126.800
38Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 25mmỐng199.500
39Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 32mmỐng312.000
40Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 38mmỐng448.500
41Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 10mmỐng50.700
42Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 13mmỐng72.200
43Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 19mmỐng136.500
44Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 25mmỐng208.500
45Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 32mmỐng345.000
46Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 38mmỐng496.500

Câu hỏi thường gặp về cao su lưu hóa Superlon

Cao su lưu hóa Superlon là gì?

Cao su lưu hóa Superlon là vật liệu bảo ôn cách nhiệt cấu trúc ô kín (Closed Cell), làm từ cao su NBR/PVC, dùng để cách nhiệt – chống nóng – chống ngưng tụ cho hệ thống đường ống và thiết bị.

 Cao su lưu hóa Superlon dùng để làm gì?

Sản phẩm được dùng để bọc bảo ôn ống đồng, ống nước lạnh – nước nóng, ống gió, chiller, kho lạnh, giúp hạn chế thất thoát nhiệt và tăng hiệu quả vận hành hệ thống.

 

Cao su lưu hóa Superlon có chống nước không?

Có. Nhờ cấu trúc ô kín, vật liệu không thấm nước, hạn chế hút ẩm và chống đọng sương hiệu quả, giúp bảo vệ đường ống tốt hơn.

Cao su lưu hóa Superlon có bền không?

Rất bền. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, chống nấm mốc, chống lão hóa và hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Thi công cao su lưu hóa Superlon có khó không?

Không khó. Vật liệu mềm, dễ cắt dán, có dạng ống – tấm – cuộn, thậm chí có loại có keo sẵn giúp thi công nhanh và tiết kiệm thời gian.

 Cao su lưu hóa Superlon có mấy loại?

Gồm các loại phổ biến: Dạng ống, Dạng tấm/cuộn ( loại có keo và loại không keo)

 

Cao su lưu hóa Superlon có dùng ngoài trời được không?

Có thể dùng ngoài trời, tuy nhiên nên bọc thêm lớp bảo vệ (nhôm, tôn hoặc sơn phủ) để tăng độ bền và chống tia UV.

Cao su lưu hóa Superlon có giúp tiết kiệm điện không?

Có. Nhờ khả năng cách nhiệt tốt, sản phẩm giúp giảm thất thoát năng lượng, giảm tải cho hệ thống lạnh – từ đó tiết kiệm điện năng đáng kể.

Chính sách vận chuyển toàn quốc, đến tận công trình

Triệu Hổ có chính sách vận chuyển toàn quốc, giao hàng tận công trình theo yêu cầu nhằm đảm bảo tiến độ thi công và tối ưu chi phí cho khách hàng.

Hàng hóa được giao đến tất cả các tỉnh thành trên cả nước, trực tiếp tại công trình, kho dự án hoặc địa điểm thi công. Quy trình vận chuyển được sắp xếp linh hoạt theo tiến độ công trình, đảm bảo giao hàng đúng thời gian và an toàn trong suốt quá trình vận chuyển.

Trên đây là những thông tin cần thiết về cao su lưu hóa Superlon, giúp Quý khách hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và hiệu quả sử dụng của sản phẩm trong các công trình thực tế. Nếu Quý khách cần tư vấn chi tiết hơn hoặc báo giá phù hợp cho từng hạng mục, vui lòng liên hệ Triệu Hổ để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.

 

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.