Xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông đang trở thành giải pháp được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn nhờ khả năng chịu lực cao, cách nhiệt hiệu quả, trọng lượng nhẹ và góp phần giảm tải cho công trình. Không chỉ giúp tối ưu chi phí thi công, vật liệu này còn nâng cao độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài. Hãy cùng Triệu Hổ khám phá chi tiết đặc điểm, ưu điểm và ứng dụng thực tế của xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông trong bài viết dưới đây.
Xốp khối (hay xốp lót sàn đổ bê tông, xốp EPS khối) là vật liệu xây dựng được sản xuất từ hạt nhựa Expanded Polystyrene (EPS) giãn nở bằng hơi nước và ép thành các khối có kích thước, tỷ trọng khác nhau. Đây là giải pháp được sử dụng phổ biến trong các công trình hiện đại nhờ khả năng giảm tải trọng kết cấu, cách nhiệt, cách âm và tối ưu chi phí thi công.

Trong thi công, xốp khối thường được dùng để lót sàn đổ bê tông, tạo khoảng rỗng trong sàn, chống nóng mái, nâng cốt nền và giảm khối lượng bê tông sử dụng. Với trọng lượng chỉ bằng khoảng 1–3% so với bê tông đặc, xốp khối giúp giảm đáng kể tải trọng tác động lên móng, dầm và cột, từ đó nâng cao tuổi thọ công trình và tiết kiệm chi phí kết cấu.
Xốp khối EPS (Expanded Polystyrene) là vật liệu cách nhiệt được sản xuất từ các hạt nhựa Polystyrene nguyên sinh trải qua quá trình kích nở bằng hơi nước và ép thành khối với cấu trúc bền chắc. Nhờ cấu tạo đặc biệt, xốp EPS sở hữu nhiều ưu điểm như trọng lượng nhẹ, cách nhiệt tốt, chống ẩm và giảm tải trọng cho công trình.
Cấu tạo của xốp khối EPS gồm các thành phần chính:

Xốp khối, xốp khối EPS, xốp EPS khối, block EPS, EPS Block, xốp lót sàn đổ bê tông, xốp lót sàn EPS, xốp lót sàn chịu lực, xốp giảm tải sàn, xốp giảm tải công trình, xốp tạo rỗng sàn, xốp tạo rỗng bê tông, xốp chèn sàn bê tông, xốp chèn dầm, xốp cốp pha EPS, xốp làm cốp pha, xốp chống nóng mái bê tông, xốp cách nhiệt EPS, mút xốp EPS, mốp EPS, tấm xốp EPS, khối xốp EPS, xốp xây dựng EPS, xốp kỹ thuật EPS, xốp đổ sàn, xốp lót nền, xốp chèn kết cấu, xốp siêu nhẹ EPS, xốp định hình EPS.

Khi lựa chọn xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông, người mua nên ưu tiên các sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ và hồ sơ chất lượng để đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2, 1×1.2×4 |
1×1.2×2, 1×1.2×4 |
1×1.2×2, 1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Là một trong những vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình hiện đại, xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật giúp tối ưu kết cấu, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng. Dưới đây là những lợi ích khiến xốp khối EPS ngày càng được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn.
Ưu điểm lớn nhất của xốp khối EPS là trọng lượng cực nhẹ nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu nén theo từng tỷ trọng. Khi sử dụng để lót sàn đổ bê tông hoặc tạo sàn rỗng, vật liệu giúp giảm đáng kể tải trọng tác động lên móng, cột, dầm và toàn bộ kết cấu công trình. Đây là giải pháp đặc biệt phù hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, nhà phố, nhà xưởng và các công trình cải tạo.

Việc thay thế một phần khối lượng bê tông bằng xốp lót sàn đổ bê tông giúp giảm lượng bê tông, cốt thép và vật tư cần sử dụng. Nhờ đó, chủ đầu tư có thể tối ưu chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền của công trình.

Nhờ cấu tạo từ hàng triệu bọt khí kín, xốp khối có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp hạn chế hấp thụ và truyền nhiệt qua sàn, mái bê tông. Điều này góp phần giảm nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa và nâng cao sự thoải mái khi sử dụng.

Ngoài khả năng cách nhiệt, xốp EPS khối còn giúp giảm truyền âm giữa các tầng và hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài, mang đến không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn.

Tùy theo tỷ trọng từ 8kg/m³ đến 30kg/m³ hoặc cao hơn, xốp khối có khả năng chịu nén phù hợp với nhiều hạng mục khác nhau. Khi được thi công đúng kỹ thuật và kết hợp với bê tông cốt thép, vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu về độ ổn định và chịu tải của công trình.

Xốp khối EPS có kết cấu ô kín nên khả năng hút nước thấp, không bị mục nát, không bị mối mọt hay nấm mốc tấn công. Nhờ đó, sản phẩm duy trì chất lượng ổn định trong thời gian dài và giảm chi phí bảo trì.

Với trọng lượng nhẹ và dễ cắt ghép, xốp lót sàn EPS giúp quá trình vận chuyển, lắp đặt và thi công trở nên nhanh chóng hơn. Điều này không chỉ rút ngắn tiến độ mà còn tiết kiệm chi phí nhân công.

Sau khi được bao bọc trong kết cấu bê tông, xốp khối vẫn giữ được hình dạng và các đặc tính kỹ thuật trong nhiều năm, không bị co ngót hay biến dạng đáng kể nếu sử dụng đúng tiêu chuẩn.
Xốp EPS không chứa các chất gây hại như CFC, không phát sinh bụi sợi trong quá trình thi công và có thể tái chế sau khi sử dụng. Đây là vật liệu xây dựng hiện đại, đáp ứng xu hướng phát triển bền vững.

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm như trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, cách nhiệt hiệu quả, chống ẩm và dễ thi công, xốp khối EPS ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình dân dụng. Đây là giải pháp giúp tối ưu kết cấu, giảm tải trọng và nâng cao hiệu quả sử dụng cho công trình.
Lót sàn đổ bê tông, tạo sàn nhẹ
Xốp khối lót sàn đổ bê tông được sử dụng phổ biến trong nhà phố, biệt thự, chung cư nhằm tạo khoảng rỗng trong kết cấu sàn, giảm lượng bê tông sử dụng và giảm tải trọng lên móng, dầm, cột. Giải pháp này giúp công trình nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu lực.

Chống nóng cho mái bê tông
Xốp khối EPS được sử dụng làm lớp cách nhiệt cho mái nhà, mái bê tông sân thượng, giúp hạn chế lượng nhiệt truyền xuống không gian bên dưới. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định hơn, mang lại cảm giác mát mẻ và tiết kiệm chi phí sử dụng điều hòa.

Nâng cốt nền, san lấp nhẹ
Trong các công trình có yêu cầu nâng nền hoặc xử lý khu vực nền đất yếu, xốp khối là lựa chọn hiệu quả nhờ trọng lượng nhẹ, giúp giảm áp lực lên nền móng và hạn chế hiện tượng lún sụt so với các phương pháp san lấp truyền thống.

Tạo hình, tạo dốc trong xây dựng
Xốp khối dễ dàng cắt ghép theo kích thước yêu cầu nên thường được dùng để tạo dốc mái, tạo hình kiến trúc, làm lớp đệm trong các khu vực cần điều chỉnh cao độ mà không làm tăng tải trọng công trình.

Cách âm cho nhà ở
Với cấu tạo chứa nhiều ô khí kín, xốp EPS có khả năng hỗ trợ giảm truyền âm, thường được kết hợp cùng các vật liệu cách âm khác để nâng cao chất lượng không gian sống, đặc biệt tại phòng ngủ, phòng làm việc, phòng giải trí.

Ứng dụng trong nhà phố, biệt thự và công trình cải tạo
Đối với các công trình dân dụng như nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4 hoặc công trình cần cải tạo nâng tầng, việc sử dụng xốp khối giúp giảm tải kết cấu hiện hữu, hạn chế áp lực lên nền móng và mang lại hiệu quả thi công cao.

Nhờ tính linh hoạt và hiệu quả vượt trội, xốp khối EPS, xốp lót sàn đổ bê tông đang trở thành vật liệu được nhiều gia chủ, kiến trúc sư và nhà thầu tin dùng trong các công trình dân dụng hiện đại.
Trong các công trình công nghiệp hiện đại, xốp khối EPS ngày càng được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm nổi bật như trọng lượng nhẹ, khả năng chịu nén tốt, cách nhiệt hiệu quả, chống ẩm và thi công nhanh chóng. Vật liệu này giúp tối ưu kết cấu, giảm chi phí đầu tư và nâng cao hiệu quả sử dụng cho nhiều hạng mục xây dựng.

Lót sàn bê tông, giảm tải cho nhà xưởng
Xốp khối lót sàn đổ bê tông được ứng dụng trong các nhà máy, nhà xưởng, kho bãi nhằm tạo kết cấu sàn nhẹ, giảm lượng bê tông sử dụng và hạn chế tải trọng tác động lên nền móng. Giải pháp này đặc biệt phù hợp với các công trình có diện tích lớn hoặc yêu cầu kiểm soát tải trọng kết cấu.

Cách nhiệt cho nhà xưởng, kho công nghiệp
Nhờ cấu tạo từ các hạt EPS chứa nhiều ô khí kín, xốp khối có khả năng hạn chế truyền nhiệt hiệu quả. Vật liệu thường được sử dụng trong các khu vực như nhà xưởng sản xuất, kho hàng, kho lạnh, khu chế biến thực phẩm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và giảm chi phí vận hành hệ thống làm mát.

Làm lớp đệm nền, nâng cốt nền công nghiệp
Trong các công trình có nền đất yếu hoặc cần nâng cao cao độ nền, xốp EPS khối được sử dụng thay thế một phần vật liệu san lấp truyền thống. Với trọng lượng nhẹ, vật liệu giúp giảm áp lực lên nền đất, hạn chế nguy cơ lún sụt và rút ngắn thời gian thi công.

Tạo sàn rỗng, sàn nhẹ cho công trình lớn
Xốp khối được ứng dụng để tạo khoảng rỗng trong kết cấu sàn bê tông tại các công trình như nhà máy, trung tâm thương mại, bãi đỗ xe, khu công nghiệp. Giải pháp này giúp giảm trọng lượng bản thân của sàn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực khi kết hợp cùng hệ kết cấu bê tông cốt thép.

Cách âm cho khu vực sản xuất
Tại các nhà máy, xưởng sản xuất có nhiều thiết bị vận hành gây tiếng ồn, xốp khối có thể kết hợp với các vật liệu tiêu âm, cách âm khác để hỗ trợ giảm truyền âm, tạo môi trường làm việc dễ chịu hơn cho người lao động.

Ứng dụng trong kho lạnh và ngành bảo quản
Xốp EPS có khả năng cách nhiệt tốt, chống ẩm và duy trì nhiệt độ ổn định nên được sử dụng trong các hạng mục như kho lạnh, kho bảo quản nông sản, thực phẩm, dược phẩm và khu vực yêu cầu kiểm soát nhiệt độ.

Tạo hình kiến trúc, sản xuất chi tiết công nghiệp
Với đặc tính dễ cắt gọt, tạo hình theo yêu cầu, xốp khối còn được dùng để gia công các chi tiết trang trí, mô hình, khuôn mẫu, vật liệu chèn bảo vệ máy móc hoặc sản phẩm trong quá trình vận chuyển.

Giải pháp tối ưu cho công trình công nghiệp hiện đại
Nhờ khả năng giảm tải trọng, tiết kiệm vật tư, cách nhiệt tốt và thi công linh hoạt, xốp khối EPS trở thành vật liệu quan trọng trong nhiều công trình công nghiệp như nhà máy, nhà xưởng, kho logistics, kho lạnh, khu chế xuất, trung tâm thương mại và các dự án xây dựng quy mô lớn.

Xốp khối EPS lót sàn đổ bê tông là giải pháp giúp giảm tải trọng, tiết kiệm vật liệu và tăng khả năng cách nhiệt cho công trình. Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và hiệu quả sử dụng, quá trình thi công cần được thực hiện đúng kỹ thuật theo từng bước.
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công
Trước khi lắp đặt xốp khối, cần vệ sinh sạch bề mặt thi công, loại bỏ bụi bẩn, vật cản và kiểm tra độ bằng phẳng của nền. Đối với sàn bê tông, cần đảm bảo hệ thống dầm, thép sàn và cao độ công trình được bố trí đúng theo bản vẽ thiết kế.
Bước 2: Kiểm tra và chuẩn bị xốp khối EPS
Xốp khối trước khi thi công cần được kiểm tra về kích thước, tỷ trọng, độ đồng đều và chất lượng bề mặt. Các khối xốp phải đảm bảo không bị nứt vỡ, biến dạng hoặc thấm nước để tránh ảnh hưởng đến kết cấu sàn sau khi đổ bê tông.
Bước 3: Định vị và lắp đặt xốp khối
Tiến hành đặt các khối xốp EPS theo đúng vị trí trên bản vẽ thiết kế. Các tấm xốp cần được sắp xếp ngay ngắn, liên kết khít với nhau nhằm hạn chế khe hở và đảm bảo khoảng rỗng được tạo ra đồng đều.
Trong quá trình lắp đặt cần chú ý:
Bước 4: Lắp đặt hệ thống thép và kiểm tra trước khi đổ bê tông
Sau khi bố trí xốp khối, tiến hành đặt thép gia cường, thép sàn theo đúng thiết kế kỹ thuật. Kiểm tra lại toàn bộ vị trí xốp, hệ thống thép, cao độ và khả năng ổn định trước khi tiến hành đổ bê tông.
Bước 5: Đổ bê tông hoàn thiện sàn
Bê tông được đổ phủ lên hệ thống xốp và thép sàn theo đúng chiều dày thiết kế. Khi thi công cần phân bổ bê tông đều, tránh tập trung tải trọng lớn tại một vị trí gây ảnh hưởng đến lớp xốp bên dưới.
Sau khi đổ bê tông, tiến hành đầm, xoa phẳng và bảo dưỡng bê tông đúng quy trình để đảm bảo độ chắc chắn và tuổi thọ công trình.
Bước 6: Nghiệm thu và hoàn thiện
Sau khi bê tông đạt đủ cường độ, tiến hành kiểm tra chất lượng bề mặt sàn, độ phẳng, khả năng chịu lực và các yêu cầu kỹ thuật khác trước khi đưa vào sử dụng.
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |

Những hình ảnh thực tế của xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông giúp khách hàng dễ dàng hình dung hơn về quá trình vận chuyển, lắp đặt và ứng dụng vật liệu trong các công trình thực tế. Từ nhà phố, biệt thự đến nhà xưởng, khu công nghiệp, xốp khối EPS được sử dụng để tạo sàn nhẹ, giảm tải trọng kết cấu và nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình.

Có. Xốp khối EPS có khả năng chịu nén tốt tùy thuộc vào tỷ trọng và cấu tạo sản phẩm. Khi được kết hợp với hệ thống thép và bê tông cốt thép, xốp khối giúp tạo nên kết cấu sàn nhẹ, ổn định và đáp ứng yêu cầu sử dụng trong nhiều công trình.

Xốp khối EPS có cấu tạo gồm nhiều hạt xốp chứa các ô khí kín nên khả năng hút nước rất thấp, không bị mục nát, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm trong điều kiện sử dụng thông thường. Tuy nhiên, cần bảo quản và thi công đúng kỹ thuật để đảm bảo chất lượng lâu dài.

Có. Nhờ cấu trúc chứa nhiều bọt khí nhỏ, xốp khối có khả năng hạn chế truyền nhiệt, giúp giảm lượng nhiệt hấp thụ qua sàn và mái bê tông. Đây là giải pháp phù hợp cho các công trình cần chống nóng, tiết kiệm năng lượng và cải thiện môi trường sử dụng.

Xốp khối EPS được sản xuất với nhiều kích thước và tỷ trọng khác nhau tùy theo yêu cầu công trình. Các thông số phổ biến thường gồm chiều dài, chiều rộng, độ dày và tỷ trọng từ thấp đến cao, phù hợp cho từng mục đích như lót sàn, giảm tải, cách nhiệt hoặc tạo hình.

Không. Xốp khối có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, cắt ghép và lắp đặt. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần thi công đúng theo bản vẽ kỹ thuật, bố trí chính xác vị trí xốp và kết hợp với hệ thống thép, bê tông phù hợp.

Khi được thi công đúng kỹ thuật và nằm trong kết cấu bảo vệ của bê tông, xốp khối EPS có khả năng duy trì tính năng ổn định trong thời gian dài, đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng của nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Khi lựa chọn xốp khối, cần quan tâm đến tỷ trọng, khả năng chịu nén, kích thước, độ đồng đều của sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ và đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo phù hợp với từng hạng mục thi công.

Với mạng lưới vận chuyển rộng khắp cùng đội ngũ hỗ trợ tận tâm, Triệu Hổ cam kết mang đến dịch vụ giao hàng nhanh chóng – an toàn – đúng hẹn, góp phần đáp ứng hiệu quả mọi nhu cầu về vật liệu xây dựng trên toàn quốc.
Tất cả đơn hàng đều được kiểm tra, đóng gói cẩn thận trước khi xuất kho, đảm bảo giao đúng sản phẩm, đúng số lượng và đúng tiến độ. Đối với các công trình, dự án, Triệu Hổ hỗ trợ giao hàng tận công trình, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.

Trên đây là những thông tin chi tiết về xốp khối, xốp lót sàn đổ bê tông – vật liệu xây dựng hiện đại với nhiều ưu điểm nổi bật như trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, cách nhiệt hiệu quả và giúp tối ưu chi phí thi công. Nếu quý khách đang tìm kiếm xốp khối EPS chính hãng, chất lượng cao cùng giải pháp phù hợp cho từng hạng mục công trình, hãy liên hệ Triệu Hổ để được tư vấn sản phẩm chi tiết, hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp và cung cấp giải pháp tối ưu cho công trình.
1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.
Triệu Hổ – Đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy như Bông thủy tinh glasswool, bông cách âm, bông khoáng rockwool, bông gốm ceramic, mút xốp EPS, tấm xốp XPS, xốp PU, cao su lưu hóa, mút cao su, mút xốp pe foam cách nhiệt, tấm cách nhiệt cát tường, tấm túi khí phương nam, mút tiêu âm, cao su xốp, vải thủy tinh...Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao và nhập khẩu 100% từ Thái Lan, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaysia… Đáp ứng được các tiêu chí kỹ thuật khắt khe của chủ đầu tư, nhà thầu và tư vấn thết kế. Triệu Hổ là đơn vị hàng đầu cung cấp và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy hàng trên toàn quốc.
Thông tin liên hệ:
Công ty TNHH Triệu Hổ
Tên tiếng anh: Tiger Million Company Limited
Tên viết tắt: Tiger Million Co .,Ltd
Kho hàng: BẮC – TRUNG – NAM
Giao hàng: TOÀN QUỐC 63 TỈNH THÀNH
Gọi mua hàng: 0905.800.247
Website: https://www.bongthuytinhdanang.com
Email: info@trieuho.vn
Mã số thuế: 0401821116 được cấp bởi Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Thành Phố Đà Nẵng
Copyright @ 2017 | Triệu Hổ Group | Đã đăng ký bản quyền | Designed By Triệu Hổ Co,Ltd