Cao su xốp lót sàn (hay còn gọi là xốp cao su non, xốp cao su đen/trắng dạng cuộn) là giải pháp lót nền chuyên dụng không thể thiếu trong thi công sàn gỗ và xử lý cách âm hiện đại. Việc trang bị lớp cao su xốp đạt chuẩn không chỉ bảo vệ tuổi thọ ván sàn mà còn mang lại cảm giác êm ái, chắc chắn trên từng bước chân.

Cấu tạo của cao su lót sàn gồm 3 yếu tố chính:
Cấu trúc bọt kín (Closed-cell): Hàng triệu bọt khí li ti khép kín giúp chống thấm nước tuyệt đối, bẫy âm thanh và chịu lực nén chống xẹp.
Thành phần vật liệu: Cao su tổng hợp (NBR/EPDM) kết hợp chất lưu hóa (giúp tăng độ đàn hồi, chống lão hóa) và than đen (tăng độ bền cơ học).
Cấu trúc bề mặt: Loại tiêu chuẩn: 1 lớp cao su xốp đồng nhất (mịn hoặc hơi sần). Loại cao cấp: Tích hợp thêm lớp màng Bạc/Alu tráng bề mặt để phản nhiệt và tăng khả năng chống ẩm.

Cao su lót sàn (xốp cao su non) sở hữu ưu điểm vượt trội giúp tối ưu độ bền và trải nghiệm sử dụng sàn gỗ/sàn nhựa:
Chống ẩm & Chống thấm tuyệt đối: Cấu trúc bọt kín (closed-cell) ngăn triệt để hơi ẩm bốc lên từ nền bê tông, bảo vệ ván sàn không bị phồng rộp, ẩm mốc hay mục hèm.
Cách âm & Triệt tiêu tiếng ồn: Hấp thụ lực va đập và tiếng bước chân, loại bỏ tiếng “cọt kẹt” khi di chuyển, mang lại không gian yên tĩnh.
Đàn hồi cao & Chịu nén cực tốt: Không bị xẹp lép hay biến dạng theo thời gian dưới trọng lượng của nội thất nặng, giúp ván sàn luôn đầm và chắc chân.
Bù lấp khuyết điểm mặt bằng: Tạo lớp đệm phẳng mịn, hỗ trợ xử lý các điểm lồi lõm nhỏ trên bề mặt cốt nền bê tông.
Tuổi thọ vượt trội: Khả năng chống lão hóa cao, độ bền lên đến 15–20 năm mà không bị rã mục như các loại xốp nilon thông thường.

Sàn gỗ công nghiệp & Sàn nhựa hèm khóa: Lót bên dưới ván sàn để chống ẩm mốc, giảm tiếng “lộp bộp” khi di chuyển và bảo vệ khóa hèm không bị gãy.
Sàn gỗ tự nhiên: Làm lớp đệm giảm chấn và cách ly ván gỗ khỏi độ ẩm bốc lên từ nền bê tông.
Căn hộ chung cư, nhà phố: Cách âm va chạm giữa các tầng (tiếng gót giày, tiếng đồ vật rơi).

Phòng hát Karaoke, Quán Bar, Vũ trường: Lót âm sàn và thi công trong vách tường để chặn âm thanh tần số thấp (tiếng Bass, tiếng trống) truyền qua kết cấu bê tông.
Phòng thu âm, Phòng livestream, Phòng Cinema tại gia: Tiêu âm, hạn chế dội âm và chống rung cho hệ thống loa công suất lớn.
Phòng Gym, Phòng tập Yoga, Khu vui chơi trẻ em: Lót dưới sàn cao su hoặc thảm tập để hấp thụ xung lực khi rơi tạ nhẹ, giảm chấn thương xương khớp và bảo vệ nền gạch bên dưới.
Nhà xưởng, khu chế xuất: Lót dưới chân máy móc, dây chuyền sản xuất nhẹ để triệt tiêu độ rung cơ học truyền xuống nền móng.
Lót sàn xe tải, xe container: Chống va đập, trầy xước và giảm xóc cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, cao su xốp lót sàn được chia thành 2 dạng chính:
Ứng dụng chính: Chuyên dùng làm lớp lót nền dưới sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên, sàn nhựa hèm khóa.
Màu sắc: Đen bóng hoặc Trắng mịn.
Kích thước tiêu chuẩn: Khổ rộng 1.2m – 1.25m; chiều dài cuộn từ 40m đến 100m.

Ứng dụng chính: Chống rung máy móc, lót sàn phòng gym, cách âm phòng thu, phòng karaoke, bar, lót sàn thùng xe tải.
Kích thước tiêu chuẩn: 1.2m x 2.44m hoặc 1.2m x 2.5m.

| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) | ≥ 1,1 |
| Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) | ≥ 87,3 |
| Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) | ≥ 0,21 |
| Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) | < 0,082 |
| Độ cứng Shore A (ASTM D 3575: 2008) |
30-60 |
| Độ dày (mm) | Dạng tấm: 10mm – 50mm hoặc dày theo yêu cầu Dạng cuộn: 1.5mm – 9mm |
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm | 22.300 |
| 2 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ | 24.100 |
| 3 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm | 34.500 |
| 4 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ | 37.500 |
| 5 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm | 45.000 |
| 6 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm | 54.000 |
| 7 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm | 112.500 |
| 8 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm | 166.700 |
| 9 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm | 216.700 |
| 10 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm | 295.800 |
| 11 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm | 333.300 |
Dành cho sàn gỗ công nghiệp & sàn nhựa hèm khóa: Độ dày lý tưởng nhất là 2mm – 3mm. Dùng quá dày (>5mm) sẽ làm sàn bị bồng bềnh, lâu ngày dễ gãy hèm khóa.
Dành cho sàn gỗ tự nhiên: Nên chọn độ dày 3mm – 5mm.
Dành cho phòng gym, phòng thu, karaoke: Dùng dạng tấm từ 10mm – 20mm trở lên để đảm bảo khả năng tiêu âm và chống rung.

Thực tế: Cao su xốp mới xuất xưởng sẽ có mùi hắc nhẹ đặc trưng của cao su lưu hóa.
Cách xử lý: Mùi này hoàn toàn không độc hại và sẽ tự bay hết sau vài ngày trải ván sàn lên trên. Khi thi công, bạn nên mở thoáng cửa sổ khoảng 1–2 ngày để không khí lưu thông nhanh hơn.

Độ bền & Chống xẹp: Xốp PE Foam dễ bị bẹp dí sau 1–2 năm sử dụng, trong khi cao su lót sàn giữ nguyên độ dày và độ đàn hồi đến 15–20 năm.
Khả năng cách âm: Cao su xốp mật độ cao triệt tiêu tiếng bước chân và tiếng “lộp bộp” tốt hơn hẳn xốp trắng.
Chống ẩm: Cao su cấu trúc bọt kín ngăn ẩm mốc tuyệt đối, không bị xé rách hay bủn mục theo thời gian.

Không cần thiết: Thông thường chỉ cần trải phẳng cuộn cao su lên mặt sàn, dán cố định các đường nối mép bằng băng keo bản lớn để tránh dịch chuyển. Trọng lượng của ván sàn gỗ phía trên sẽ tự nén giữ lớp cao su cố định.
Trường hợp ngoại lệ: Chỉ dùng keo dán khi thi công dạng tấm cách âm vách tường hoặc lót sàn xe tải, phòng gym chuyên dụng.

Chống mối mọt: Cao su xốp là vật liệu tổng hợp, mối mọt hoàn toàn không thể ăn hay làm tổ.
Chống ngấm nước: Nhờ cấu trúc ô kín (closed-cell), cao su không hút nước, ngăn triệt để hơi ẩm từ nền bê tông thấm ngược lên ván sàn.

Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và hiệu quả, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ đến các công trình, dự án hoặc khách hàng tại công trình toàn quốc. Quá trình vận chuyển được thực hiện an toàn, chuyên nghiệp, giúp đảm bảo sản phẩm không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Cao su lót sàn chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.
1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.
Triệu Hổ – Đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy như Bông thủy tinh glasswool, bông cách âm, bông khoáng rockwool, bông gốm ceramic, mút xốp EPS, tấm xốp XPS, xốp PU, cao su lưu hóa, mút cao su, mút xốp pe foam cách nhiệt, tấm cách nhiệt cát tường, tấm túi khí phương nam, mút tiêu âm, cao su xốp, vải thủy tinh...Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao và nhập khẩu 100% từ Thái Lan, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaysia… Đáp ứng được các tiêu chí kỹ thuật khắt khe của chủ đầu tư, nhà thầu và tư vấn thết kế. Triệu Hổ là đơn vị hàng đầu cung cấp và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy hàng trên toàn quốc.
Thông tin liên hệ:
Công ty TNHH Triệu Hổ
Tên tiếng anh: Tiger Million Company Limited
Tên viết tắt: Tiger Million Co .,Ltd
Kho hàng: BẮC – TRUNG – NAM
Giao hàng: TOÀN QUỐC 63 TỈNH THÀNH
Gọi mua hàng: 0905.800.247
Website: https://www.bongthuytinhdanang.com
Email: info@trieuho.vn
Mã số thuế: 0401821116 được cấp bởi Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Thành Phố Đà Nẵng
Copyright @ 2017 | Triệu Hổ Group | Đã đăng ký bản quyền | Designed By Triệu Hổ Co,Ltd